Sander volgensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sander volgensis
Sander volgensis (Gmelin 1789) als Lucioperca volgensis Fig 169 (Matschie et al. 1909).svg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Percidae
Chi (genus) Sander
Loài (species) S. volgensis
Danh pháp hai phần
Sander volgensis
(Gmelin, 1789)[2]
Danh pháp đồng nghĩa

Sander volgensis là một loài thuộc họ Percidae. Nó được tìm thấy ở Áo, Bosnia và Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Hungary, Moldova, România, Nga, Serbia, Montenegro, Slovakia, và Ukraina.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ J. Freyhof & M. Kottelat (2008) Sander volgensis Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập February 28, 2010.
  2. ^ Bản mẫu:Webbref

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sander volgensis tại Wikimedia Commons