Santpedor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Santpedor
Hình nền trời của
Lá cờ
Lá cờ
Con dấu chính thức của
Con dấu
Huy hiệu của
Huy hiệu
Tọa độ: 41°47′01″B 1°50′21″Đ / 41,783611111111°B 1,8391666666667°Đ / 41.783611111111; 1.8391666666667 sửa dữ liệu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Vùng
Tỉnh Flag of Barcelona (province).svg Barcelona
Quận (comarca) Bages
Chính quyền
 - Thị trưởng Laura Vilagrà Pons (ERC)[1]
Diện tích
 - Đất liền 16,92 km² (6,5 mi²)
Độ cao 336 m (1.102 ft)
Dân số (INE 2007)
 - Tổng cộng 6.557
 - Mật độ 387,53/km² (1.003,7/mi²)
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 08251
Số khu dân cư 3
Tọa độ 41°47′1″B, 1°50′21″Đ
Tên gọi dân cư
en catalán: santpedorencs
Thánh bảo trợ Sant Pere (San Pedro)

La enlla de Santpedor[2] là một đô thị trong comarca Bages, tỉnh Barcelona, Catalonia, Tây Ban Nha.

Hermita en Santpedor.jpg
Ermita de Sant Francesc de Santpedor
Localització de Santpedor.png
Localización de Santpedor en el Bages

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số của Santpedor từ năm 1900 đến 2006
1900 1930 1960 1990 2006
1.885 1.918 2.363 4.347 6.263
  • Biến động dân số từ năm 1717 đến năm 2006

1717-1981: población de hecho; 1990-: población de derecho

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Municat, Composició del Ple eleccions municipals 2007 (en catalán)
  2. ^ Topónimo en castellano según: Celdrán Gomáriz, Pancracio: Diccionario de topónimos españoles y sus gentilicios. Espasa Calpe, 2002. ISBN 84-670-0146-1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]