Sarcophaga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sarcophaga
Sarcophaga nodosa.jpg
Sarcophaga nodosa ăn thịt thối
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Brachycera
Cận bộ (infraordo) Muscomorpha
Nhánh động vật (zoosectio) Schizophora
Phân nhánh động vật (subsectio) Calyptratae
Liên họ (superfamilia) Oestroidea
Họ (familia) Sarcophagidae
Phân họ (subfamilia) Sarcophaginae
Chi (genus) Sarcophaga
Meigen, 1826 [1]
Loài điển hình
Musca carnaria Linnaeus, 1758 [1]

Sarcophaga là một chi ruồi thật, là loài tiêu biểu của họ (Sarcophagidae). Chi này có mặt trên toàn thết giới. Các loài được biết rõ gồm Sarcophaga africa, Sarcophaga bercaea, ruồi nâu Sarcophaga bullata, Sarcophaga carnaria, Sarcophaga crassipalpis, Sarcophaga aldrichi và ruồi đuôi đỏ Sarcophaga haemorrhoidalis.

Phân chi[sửa | sửa mã nguồn]

Một con Sarcophaga carnaria tự làm sạch

Các phân chi như sau, một vài phân chi đôi khi được xem là chi riêng biệt:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă J. M. Aldrich (1916; reprinted 2009). Sarcophaga and allies in North America. BiblioBazaar. ISBN 978-1-115-40881-3. [cần số trang]