Sarniguet

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°19′07″B 0°05′19″Đ / 43,3186111111°B 0,0886111111111°Đ / 43.3186111111; 0.0886111111111

Sarniguet

Sarniguet trên bản đồ Pháp
Sarniguet
Sarniguet
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Hautes-Pyrénées
Quận Quận Tarbes
Tổng Tổng Bordères-sur-l'Échez
Thống kê
Độ cao 248–257 m (814–843 ft)
(bình quân 252 m/827 ft)
Diện tích đất1 2,07 km2 (0,80 sq mi)
Nhân khẩu2 219  (1999)
 - Mật độ 106 /km2 (270 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 65406/ 65390
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Sarniguet là một thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Midi-Pyrénées khu vực tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 352 mét trên mực nước biển

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]