Savoia-Marchetti S.73
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| S.73 | |
|---|---|
| Kiểu | Máy bay chở khách |
| Nhà chế tạo | Savoia-Marchetti |
| Chuyến bay đầu | 1934 |
| Sử dụng chính | Ala Littoria Regia Aeronautica |
| Biến thể | Savoia-Marchetti SM.81 |
Savoia-Marchetti S.73 là một loại máy bay chở khách 3 động cơ của Italy trong thập niên 1930 và đầu thập niên 1940.
Mục lục |
Quốc gia sử dụng [sửa]
Dân sự [sửa]
Quân sự [sửa]
Tính năng kỹ chiến thuật (S.73) [sửa]
Dữ liệu lấy từ Italian Civil and Military aircraft 1930-1945[1]
Đặc tính tổng quan
- Kíp lái: 4
- Sức chứa: 18 hành kháh + 3.629 kg (8.001 lb) hành lý
- Chiều dài: 17,443 m (57 ft 2.75 in)
- Sải cánh: 23,9945 m (78 ft 8.666 in)
- Chiều cao: 4,6 m (15 ft 1 in)
- Diện tích cánh: 92,97 m2 (1.000,7 sq ft)
- Trọng lượng rỗng: 5.788 kg (12.760 lb)
- Trọng lượng có tải: 9.280 kg (20.460 lb)
- Động cơ: 3 × Piaggio Stella P.IX R.C. , 520 kW (700 hp) mỗi chiếc
- Cánh quạt: 3-lá metal variable pitch
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 330 km/h; 178 kn (205 mph)
- Trên độ cao 4,000 m (13 ft).
- Với 2 động cơ, vận tốc cực đại đạt 270 km/h (168 mph)
- Vận tốc hành trình: 280 km/h; 151 kn (174 mph)
- Vận tốc tắt ngưỡng: 90 km/h; 49 kn (56 mph)
- Tầm bay: 1.600 km; 864 nmi (994 mi)
- Trần bay: 7.398 m (24.272 ft)
- Vận tốc lên cao: 3.333 m/s (656.100 ft/min)
- Thời gian lên độ cao:
- 2,000 m (7 ft) trong 10 phút
- 4,000 m (13 ft) trong 20 phút
- 6,000 m (20 ft) trong 33 phút
Xem thêm [sửa]
- Danh sách khác
Tham khảo [sửa]
- ^ Thompson, Jonathan W. (1963). Italian Civil and Military aircraft 1930-1945 (ấn bản 1). New York: Aero Publishers Inc. tr. 258–260. ISBN 0-8168-6500-0.
- Lembo, Daniele,SIAI 81 Pipistrello, Aerei nella Storia, n.33.
- The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985). Orbis Publishing.
|
||||||||||||||
|
|||||||||||