Scincus mitranus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Scincus mitranus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Scincidae
Chi (genus) Scincus
Loài (species) S. mitranus
Danh pháp hai phần
Scincus mitranus
(Anderson, 1871)

Scincus mitranus là một loài thằn lằn trong họ Scincidae. Loài này được Anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1871.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Scincus mitranus. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.