Sóc Peters

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Sciurus oculatus)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sciurus oculatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Sciurus
Phân chi (subgenus) Sciurus
Loài (species) S. oculatus
Danh pháp hai phần
Sciurus oculatus
Peters, 1863[2]
Phân loài
  • S. o. oculatus
  • S. o. shawi
  • S. o. tolucae

Sóc Peters, tên khoa học Sciurus oculatus, là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Peters mô tả năm 1863.[2] Chúng là loài đặc hữu của México.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Álvarez-Castañeda, S. T., Castro-Arellano, I., Lacher, T. & Vázquez, E. (2008). Sciurus oculatus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sciurus oculatus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.