Scorpaena scrofa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Scorpaena scrofa
Grosserdrachenkopf-02.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Scorpaeniformes
Họ (familia) Scorpaenidae
Chi (genus) Scorpaena
Loài (species) S. scrofa
Danh pháp hai phần
Scorpaena scrofa
Linnaeus, 1758[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Scorpaena barbata (non Bonnaterre, 1788)
  • Scorpaena barbata (non Gronow, 1854)
  • Scorpaena lutea Risso, 1810
  • Scorpaena natalensis Regan, 1906
  • Scorpaenopsis natalensis (Regan, 1906)
  • Sebastapistes scorfa (Linnaeus, 1758)

Scorpaena scrofa (tên thông dụng trong tiếng Anh Red scorpionfish (cà mù làn đỏ), Bigscale scorpionfish (cá mù làn vảy lớn), hay large-scaled scorpion fish)[2] là một loài cá biển độc trong họ Cá mù làn.[1]

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Scorpaena scrofa là loài cá mù làn đông Đại Tây Dương lớn nhất.[3] Màu sắc từ đỏ gạch đến hồng sáng, và nó có các vết màu tối trên thân. Nó có các gai độc, trọng lượng cá tối đa lên đến 3 kilôgam (6,6 lb).[4] Nó có thể dài tối đa 50 xentimét (20 in), nhưng thông thường dài khoảng 30 cm (12 in).

Nó có 12 gai lưng, 9 tia vây lưng mềm, 3 gai hậu môn, và 5 tia mềm. Nó thường có một điểm đen trên các gai thứ 6 và 11.[4] Nó có các xúc tu trên ổ mắt dài.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này được tìm thấy ở Địa Trung Hải, nhưng không hiện diện trong Biển Đen. Nó cũng được tìm thấy ở phía Đông Đại Tây Dương xung quanh Đảo Anh, mặc dù hiếm khi, và Senegal, quần đảo Canaria, và ở Cabo Verde.[4]

Nơi sinh sống[sửa | sửa mã nguồn]

Scorpaena scrofa là loài sống ở đáy biển, và môi trường nước lợ với đá, đáy cát hoặc bùn ở độ sâu 200–500 m (660–1.640 ft).[4] Ban ngày nó ở trong hang hốc và ban đêm ra ngoài để săn mồi.[3]

Hành vi[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này là một cá ít vận động, đơn độc và không di cư. Nó là loài cá săn mồi, ăn các loại cá khác, cũng như động vật giáp xác và động vật thân mềm.[4]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Nicolas Bailly (2011). Scorpaena scrofa Linnaeus, 1758”. Trong Nicolas Bailly. FishBase. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ “Marine Species Identification Portal: Large-scaled scorpion fish - Scorpaena scrofa. Species-identification.org. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2011. 
  3. ^ a ă Scorpaena scrofa. Malawicichlidhomepage.com. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2011. 
  4. ^ a ă â b c http://www.fishbase.org/summary/speciessummary.php?id=1759

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]