Seagate Technology

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Seagate Technology
Seagate logo
Loại hình Công ty đại chúng (NASDAQSTX)
Ngành nghề Lưu trữ dữ liệu
Tiền thân Shugart Technology
Thành lập 1979 (với tên Shugart Technology)
Nhà sáng lập Alan Shugart
Tom Mitchell
Doug Mahon
Finis Conner
Syed Iftikar
Trụ sở chính Scotts Valley, CA, Hoa kỳ
Khu vực hoạt động toàn cầu
Thành viên
chủ chốt

Stephen J. Luczo (Chairman CEO and President)
Bob Whitmore (CTO)
Pat O'Malley (CFO)

Dave Mosley (EVP Operations)
Albert Pimentel (EVP, Chief Sales and Marketing Officer)
Sản phẩm Ổ đĩa cứng
Doanh thu Green Arrow Up Darker.svg 11,395 tỷ USD (2010)[1]
Lợi nhuận kinh doanh Green Arrow Up Darker.svg 1,740 tỷ USD (2010)[1]
Lãi thực Green Arrow Up Darker.svg 1,609 tỷ USD (2010)[1]
Tổng số tài sản Green Arrow Up Darker.svg 8,247 tỷ USD (2010)[1]
Tài sản cổ phần Green Arrow Up Darker.svg 2,724 tỷ USD (2010)[1]
Nhân viên 52.600 (2010)[1]
Công ty con Maxtor
Website www.seagate.com

Seagate tên đầy đủ là Seagate Technology (NASDAQSTX), là một trong những nhà sản xuất ổ đĩa cứng lớn nhất thế giới.[2] Được sáp nhập vào năm 1978 với tên cũ là Shugart Technology, hãng Seagate hiện nay hợp nhất tại Dublin, Ireland và có các văn phòng điều hành chính đặt tại Scotts Valley, California, Hoa Kỳ.[3][4][5]

Seagate đưa ra thành công giải pháp lưu trữ không dây chạy pin đầu tiên trên thế giới.[6]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d Financial statements for Seagate Technologies
  2. ^ "Western Digital Corp. preserving its leadership position in shipments (in 2010) for what will be the third consecutive quarter."[1]
  3. ^ Seagate Technology Prospectus, Sept 24, 1891
  4. ^ Old-Computers.com
  5. ^ “Seagate Technology SEC Filings”. U.S. Securities & Exchange Commission. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2008. 
  6. ^ “Seagate chứng minh tại CES 2012: Lưu trữ là trung tâm”. Tạp chí Thế Giới Vi Tính - PC World VN. 12 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]