Sen
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Sen (định hướng))
| Tra sen trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
Sen trong tiếng Việt có thể là:
- Loài thực vật thủy sinh thuộc họ Nelumbonaceae
- Sen hồng (Nelumbo nucifera). Tại Việt Nam, chữ "sen" thường dùng để nói về loài này.
- Sen trắng (Nelumbo lutea).
- Biểu tượng hoa sen trong Phật giáo.
- Tên Nôm của làng Kim Liên thuộc xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, Nghệ An: làng Sen.
- Họ người ở Bengal: Sen (họ người).
- Con Sen : Kẻ ở, người hầu hạ, người giúp việc.