Serena Williams
|
|
| Quốc gia |
Hoa Kỳ |
| Nơi cư trú |
Palm Beach Gardens, Florida, Hoa Kỳ |
| Ngày sinh |
26 tháng 9, 1981 (31 tuổi) |
| Nơi sinh |
Saginaw, Michigan, Hoa Kỳ |
| Chiều cao |
1,75 mét |
| Cân nặng |
68 kg |
| Bắt đầu chơi chuyên nghiệp |
1995 |
| Tay thuận |
Tay phải; Revers hai tay |
| Tiền thưởng giành được |
$21,989,507
(cao nhất mọi thời đại)[1] |
| Đánh đơn |
| Thắng/thua |
378/79 |
| Số chức vô địch |
42 |
| Thứ hạng cao nhất |
Số 1 (8.7.2002; 8.9.2008, 31.1.2009) |
| Thứ hạng hiện tại |
|
| Thành tích tốt nhất tại các giải Grand Slam |
| Úc Mở rộng |
Vô địch (2003, 2005, 2007, 2009, 2010) |
| Pháp Mở rộng |
Vô địch (2002) |
| Wimbledon |
Vô địch (2002, 2003, 2009, 2010, 2012) |
| Mỹ Mở rộng |
Vô địch (1999, 2002, 2008) |
| Đánh đôi |
| Thắng/thua |
100-17 |
| Số chức vô địch |
20 |
| Thứ hạng cao nhất |
Số 5 (11.10.1999) |
Serena Jameka Williams (sinh 26 tháng 9 năm 1981) là vận động viên quần vợt nữ người Mỹ, cựu số 1 thế giới. Chị đã giành được 14 danh hiệu Grand Slam đơn và huy chương vàng Olympic nội dung đánh đôi cùng với người chị là Venus Williams tai thế vận hội Mùa hè 2000. Chị hiện là một trong những tay vợt nữ hàng đầu của thế giới (Có tổng số tiền thưởng cao nhất mọi thời đại). Cùng với tay vợt nam người Thụy Sỹ Roger Federer, Serena Williams là một trong hai tay vợt còn thi đấu giành được cả 4 danh hiệu Grand Slam đơn trong kỷ nguyên mở. Chị hiện sống tại Ballenisles ở Palm Beach Gardens, Florida.
Sự nghiệp [sửa]
2012 [sửa]
Ngày 29 tháng 5, Serena lần đầu tiên bại trận ngay tại vòng một của một Grand Slam, trước Virginie Razzano với tỉ số 6–4, 6–75, 3–6 tại giải Pháp Mở rộng. Đây là thất bại đầu tiên tại vòng một sau 46 lần tham dự Grand Slam của cô.[2]
Danh hiệu Grand Slam đơn [sửa]
Vô địch (14) [sửa]
| Năm |
Giải |
Đối thủ |
Tỉ số |
| 1999 |
Mỹ mở rộng |
Martina Hingis |
6–3, 7–6(4) |
| 2002 |
Pháp mở rộng |
Venus Williams |
7–5, 6–3 |
| 2002 |
Wimbledon |
Venus Williams |
7–6(4), 6–3 |
| 2002 |
Mỹ Mở rộng (2) |
Venus Williams |
6–4, 6–3 |
| 2003 |
Úc Mở rộng |
Venus Williams |
7–6(4), 3–6, 6–4 |
| 2003 |
Wimbledon (2) |
Venus Williams |
4–6, 6–4, 6–2 |
| 2005 |
Úc Mở rộng (2) |
Lindsay Davenport |
2–6, 6–3, 6–0 |
| 2007 |
Úc Mở rộng (3) |
Maria Sharapova |
6–1, 6–2 |
| 2008 |
Mỹ Mở rộng (3) |
Jelena Janković |
6–4, 7–5 |
| 2009 |
Úc Mở rộng (4) |
Dinara Safina |
6–0, 6–3 |
| 2009 |
Wimbledon (3) |
Venus Williams |
7–63, 6–2 |
| 2010 |
Úc Mở rộng (5) |
Justine Henin |
6-4, 3-6, 6-2 |
| 2010 |
Wimbledon (4) |
Vera Zvonareva |
6–3, 6–2 |
| 2012 |
Wimbledon (5) |
Agnieszka Radwanska |
6–1, 5–7, 6–2 |
Chung kết WTA Tour(4) [sửa]
Vô địch (2) [sửa]
Á quân (2) [sửa]
Danh hiệu Granslam đôi nữ [sửa]
Vô địch (13) [sửa]
| Năm |
Giải |
Người đánh cặp |
Đối thủ trận chung kết |
Tỉ số |
| 1999 |
Pháp Mở rộng |
Venus Williams |
Martina Hingis
Anna Kournikova |
6-3, 6-7, 8-6 |
| 1999 |
Mỹ Mở rộng |
Venus Williams |
Chanda Rubin
Sandrine Testud |
4-6, 6-1, 6-4 |
| 2000 |
Wimbledon |
Venus Williams |
Julie Halard-Decugis
Ai Sugiyama |
6-3, 6-2 |
| 2001 |
Úc Mở rộng |
Venus Williams |
Lindsay Davenport
Corina Morariu |
6-2, 4-6, 6-4 |
| 2002 |
Wimbledon (2) |
Venus Williams |
Virginia Ruano Pascual
Paola Suárez |
6-2, 7-5 |
| 2003 |
Australian Open (2) |
Venus Williams |
Virginia Ruano Pascual
Paola Suárez |
4-6, 6-4, 6-3 |
| 2008 |
Wimbledon (3) |
Venus Williams |
Samantha Stosur
Lisa Raymond |
6-2, 6-2 |
| 2009 |
Australian Open (3) |
Venus Williams |
Daniela Hantuchová
Ai Sugiyama |
6–3, 6-3 |
| 2009 |
Wimbledon (4) |
Venus Williams |
Samantha Stosur
Rennae Stubbs |
7–6(7–4), 6–4 |
| 2009 |
US Open (2) |
Venus Williams |
Cara Black
Liezel Huber |
6–2, 6–2 |
| 2010 |
Australian Open (4) |
Venus Williams |
Cara Black
Liezel Huber |
6–4, 6–3 |
| 2010 |
French Open (2) |
Venus Williams |
Květa Peschke
Katarina Srebotnik |
6–2, 6–3 |
| 2012 |
Wimbledon (5) |
Venus Williams |
Andrea Hlaváčková
Lucie Hradecká |
7–5, 6–4 |
Danh hiệu Granslam đôi nam nữ (4) [sửa]
Vô địch (2) [sửa]
Á quân (2) [sửa]
Danh hiệu (39) [sửa]
| Legend |
| Grand Slam (8) |
| Cúp Grand Slam (1) |
| WTA Championships (1) |
| Tier I (8) |
| Tier II (10) |
| Tier III (0) |
| Tier IV & V (0) |
|
| Titles by Surface |
| Hard (20) |
| Đất sét (2) |
| Grass (2) |
| Carpet (4) |
|
| No. |
Date |
Tournament |
Surface |
Opponent in Final |
Score in Final |
| 1. |
22 tháng 2, 1999 |
Paris, Pháp |
Carpet |
Amélie Mauresmo |
2-6, 6-3, 7-6(4) |
| 2. |
1 tháng 3, 1999 |
Indian Wells, U.S. |
Hard |
Steffi Graf |
6-3, 3-6, 7-5 |
| 3. |
9 tháng 8, 1999 |
Los Angeles, USA |
Hard |
Julie Halard-Decugis |
6-1 6-4 |
| 4. |
30 tháng 8, 1999 |
Mỹ Mở rộng, New York, USA |
Hard |
Martina Hingis |
6-3, 7-6(4) |
| 5. |
27 tháng 9, 1999 |
Munich, Đức (Cúp Grand Slam) |
Hard |
Venus Williams |
6-1, 3-6, 6-3 |
| 6. |
14 tháng 2, 2000 |
Hanover, Đức |
Carpet |
Denisa Chládková |
6-1, 6-1 |
| 7. |
7 tháng 8, 2000 |
Los Angeles, USA |
Hard |
Lindsay Davenport |
4-6, 6-4, 7-6(1) |
| 8. |
2 tháng 10, 2000 |
Tōkyō, Nhật Bản (Princess) |
Hard |
Julie Halard-Decugis |
7-5, 6-1 |
| 9. |
1 tháng 3, 2001 |
Indian Wells, USA |
Kim Clijsters |
4-6, 6-4, 6-2 |
| 10. |
13 tháng 8, 2001 |
Toronto, Canada |
Hard |
Jennifer Capriati |
6-1, 6-7(7), 6-3 |
| 11. |
29 tháng 10, 2001 |
WTA Tour Championships, Munich, Đức |
Hard |
Lindsay Davenport |
walkover |
| 12. |
25 tháng 2, 2002 |
Scottsdale, USA |
Hard |
Jennifer Capriati |
6-2, 4-6, 6-4 |
| 13. |
18 tháng 3, 2002 |
Miami, USA |
Hard |
Jennifer Capriati |
7-5, 7-6(4) |
| 13 tháng 5, 2002 |
Roma, Ý |
Đất sét |
Justine Henin-Hardenne |
7-6(6), 6-4 |
| 15. |
27 tháng 5, 2002 |
Pháp Mở rộng, Paris, France |
Đất sét |
Venus Williams |
7-5, 6-3 |
| 16. |
24 tháng 6, 2002 |
Wimbledon, Luân Đôn, Vương quốc Liên |
Grass |
Venus Williams |
7-6(4), 6-3 |
| 17. |
26 tháng 8, 2002 |
Mỹ Mở rộng, New York, Hoa Kỳ |
Hard |
Venus Williams |
6-4, 6-3 |
| 18. |
16 tháng 9, 2002 |
Tōkyō, Nhật Bản (Princess) |
Hard |
Kim Clijsters |
2-6, 6-3, 6-3 |
| 19. |
9 tháng 9, 2002 |
Leipzig, Đức |
Carpet |
Anastasia Myskina |
6-3, 6-2 |
| 20. |
13 tháng 1, 2003 |
Úc Mở rộng, Melbourne, Úc |
Hard |
Venus Williams |
7-6(4), 3-6, 6-4 |
| 21. |
3 tháng 2, 2003 |
Paris, Pháp |
Carpet |
Amélie Mauresmo |
6-3, 6-2 |
| 22. |
17 tháng 3, 2003 |
Miami, USA |
Hard |
Jennifer Capriati |
4-6, 6-4, 6-1 |
| 23. |
23 tháng 6, 2003 |
Wimbledon, Luân Đôn, Vương quốc Liên |
Grass |
Venus Williams |
4-6, 6-4, 6-2 |
| 24. |
Miami, USA |
Hard |
Elena Dementieva |
6-1, 6-1 |
| 25. |
20 tháng 9, 2004 |
Bắc Kinh, Trung Quốc |
Hard |
Svetlana Kuznetsova |
4-6, 7-5, 6-4 |
| 26. |
17 tháng 1, 2005 |
Úc Mở rộng, Melbourne, Úc |
Hard |
Lindsay Davenport |
2-6, 6-3, 6-0 |
| 27. |
27 tháng 1, 2007 |
Úc Mở rộng, Melbourne, Úc |
Hard |
Maria Sharapova |
6-1, 6-2 |
| 28. |
31 tháng 3, 2007 |
Miami, USA |
Hard |
Justine Henin |
0-6, 7-5, 6-3 |
Đôi (11) [sửa]
| Legend |
| Grand Slam (6) |
| Olympic Gold (1) |
| WTA Championships (0) |
| Tier I (1) |
| Tier II (2) |
| Tier III (1) |
| Tier IV & V (0) |
|
| No. |
Date |
Tournament |
Partnering |
Opponents in Final |
Score in Final |
| 1. |
23 tháng 2, 1998 |
Oklahoma City, H.K. |
Venus Williams |
Catalina Cristea
Kristine Kunce |
7-5, 6-2 |
| 2. |
12 tháng 10, 1998 |
Zürich Mở rộng, Thụy Sĩ |
Venus Williams |
Mariaan de Swardt
Elena Tatarkova |
5-7, 6-1, 6-3 |
| 3. |
15 tháng 2, 1999 |
Hamburg, Đức |
Venus Williams |
Alexandra Fusai
Nathalie Tauziat |
5-7, 6-2, 6-2 |
| 4. |
24 tháng 5, 1999 |
Pháp Mở rộng, Paris |
Venus Williams |
Martina Hingis
Anna Kournikova |
6-3, 6-7(2), 8-6 |
| 5. |
30 tháng 8, 1999 |
Mỹ Mở rộng, Thành phố New York |
Venus Williams |
Chanda Rubin
Sandrine Testud |
4-6, 6-1, 6-4 |
| 6. |
26 tháng 6, 2000 |
Wimbledon, Vương quốc Liên |
Venus Williams |
Julie Halard
Ai Sugiyama |
6-3, 6-2 |
| 7. |
18 tháng 9, 2000 |
Thế vận hội Mùa, Sydney, Úc |
Venus Williams| Kristie Boogert
Miriam Oremans |
6-1, 6-1 |
| 8. |
15 tháng 1, 2001 |
Australian Open, Melbourne |
Venus Williams |
Lindsay Davenport
Corina Morariu |
6-2, 4-6, 6-4 |
| 9. |
24 tháng 6, 2002 |
Venus Williams |
Virginia Ruano Pascual
Paola Suárez |
6-2, 7-5 |
| 10. |
24 tháng 9, 2002 |
Leipzig, Đức |
Alexandra Stevenson |
Janette Husárová
Paola Suárez |
6-3, 7-5 |
| 11. |
13 tháng 1, 2003 |
Australian Open, Melbourne |
Venus Williams |
Virginia Ruano Pascual
Paola Suárez |
4-6, 6-4, 6-3 |
| Tournament |
1995 |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
Career SR |
Career Win-Loss |
| Úc Mở rộng |
A |
A |
A |
2R |
3R |
4R |
QF |
A |
W |
A |
W |
3R |
W |
3/8 |
33-5 |
| French Open |
A |
A |
A |
4R |
3R |
A |
QF |
W |
SF |
QF |
A |
A |
QF |
1 / 7 |
29-6 |
| Wimbledon |
A |
A |
A |
3R |
A |
SF |
QF |
W |
W |
F |
3R |
A |
QF |
2/8 |
37-6 |
| Mỹ Mở rộng |
A |
A |
A |
3R |
W |
QF |
F |
W |
A |
QF |
4R |
4R |
QF |
2/9 |
40-7 |
| Grand Slam SR |
0/0 |
0/0 |
0/0 |
0/4 |
1/3 |
0/3 |
0/4 |
3/3 |
2/3 |
0/3 |
1/3 |
0/2 |
1/4 |
8/32 |
N/A |
| Grand Slam Win-Loss |
0-0 |
0-0 |
0-0 |
8-4 |
11-2 |
12-3 |
18-4 |
21-0 |
19-1 |
14-3 |
12-2 |
5-2 |
19-3 |
N/A |
139-24 |
| WTA Tour Championships |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
W |
F |
A |
F |
A |
A |
RR |
1/4 |
9-4 |
| Tokyo |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
0/0 |
0-0 |
| Indian Wells |
A |
A |
LQ |
A |
W |
QF |
W |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
2/4 |
14-2 |
| Miami |
A |
A |
A |
QF |
F |
4R |
QF |
W |
W |
W |
QF |
A |
W |
4/9 |
41-5 |
| Charleston |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
QF |
F |
3R |
A |
A |
2R |
0 / 4 |
7-3 |
| Berlin |
A |
A |
A |
A |
QF |
A |
A |
F |
A |
A |
A |
A |
A |
0 / 2 |
5-2 |
| Rome |
A |
A |
A |
QF |
QF |
A |
A |
W |
SF |
SF |
2R |
A |
QF |
1 / 7 |
18-6 |
| San Diego |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
QF |
A |
A |
A |
0 / 1 |
2-0 |
| Montréal/Toronto |
A |
A |
A |
A |
A |
F |
W |
A |
A |
A |
3R |
A |
A |
1 / 3 |
10-1 |
| Moscow |
A |
A |
1R |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
F |
0 / 2 |
6-2² |
| Zurich |
A |
A |
LQ |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
A |
1R |
0 / 1 |
0-1 |
| Tournaments Played |
1 |
0 |
5 |
11 |
12 |
11 |
10 |
13 |
7 |
12 |
10 |
4 |
13 |
N/A |
106 |
| Finals Reached |
0 |
0 |
0 |
0 |
6 |
5 |
4 |
10 |
5 |
5 |
1 |
0 |
3 |
N/A |
38 |
| Tournaments Won |
0 |
0 |
0 |
0 |
5 |
3 |
3 |
8 |
4 |
2 |
1 |
0 |
2 |
N/A |
28 |
| Hardcourt Win-Loss |
0-1 |
0-0 |
2-2 |
19-7 |
29-4 |
25-5 |
30-5 |
25-2 |
13-0 |
23-5 |
16-4 |
12-4 |
22-6 |
N/A |
216-43 |
| Clay Win-Loss |
0-0 |
0-0 |
0-0 |
6-2 |
6-3 |
0-1 |
4-1 |
17-2 |
12-3 |
10-3 |
2-2 |
0-0 |
6-3 |
N/A |
63-20 |
| Grass Win-Loss |
0-0 |
0-0 |
0-0 |
4-2 |
0-0 |
5-1 |
4-1 |
7-0 |
7-0 |
6-1 |
2-1 |
0-0 |
4-1 |
N/A |
39-7 |
| Carpet Win-Loss |
0-0 |
0-0 |
7-3 |
0-0 |
5-0 |
7-1 |
0-0 |
7-1 |
4-0 |
0-0 |
1-0 |
0-0 |
0-0 |
N/A |
31-5 |
| Overall Win-Loss |
0-1 |
0-0 |
9-5 |
29-11 |
40-7 |
37-8 |
38-7 |
56-5 |
36-3 |
39-9 |
21-7 |
12-4 |
35-10 |
N/A |
352-771 |
| Year End Ranking |
- |
- |
99 |
20 |
4 |
6 |
6 |
1 |
3 |
7 |
11 |
95 |
7 |
N/A |
N/A |
- A = did not participate in the tournament
- SR = the ratio of the number of singles tournaments won to the number of those tournaments played
- LQ = lost in the qualifying tournament
- 1 If Fed Cup (3-0) participation is included, overall win-loss record stands at 355-77.
- ² Won 3 matches in the 1997 qualifying tournament to reach the main draw.
Chú thích [sửa]
|
Các nhà vô địch tại thế vận hội mùa hè môn quần vợt - nội dung đơn nữ
|
|
|
|
|
Tay vợt nữ số 1 thế giới của WTA
|
|
|
|
|