Serena Williams

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Serena Williams
Serena Williams US Open 2013.jpg
Serena Williams tại Mỹ Mở rộng 2013
Quốc gia Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Nơi cư trú Palm Beach Gardens, Florida, United States
Ngày sinh 26 tháng 9, 1981 (33 tuổi)
Nơi sinh Saginaw, Michigan, United States
Chiều cao 5 ft 9 in (1,75 m)
Năm chơi chuyên nghiệp September 24, 1995
Tay thuận Right-handed (two-handed backhand)
Tiền thưởng US$ 60,881,179
Đánh đơn
Thắng - Thua 678–118 (85.15%)
Vô địch 63 WTA
Thứ hạng cao nhất No. 1 (8 tháng 7, 2002)
Thứ hạng hiện tại No. 1 (25 tháng 8, 2014)
Các giải Grand Slam
Úc Mở rộng Vô địch (2003, 2005, 2007, 2009, 2010)
Pháp mở rộng Vô địch (2002, 2013)
Wimbledon Vô địch (2002, 2003, 2009, 2010, 2012)
Mỹ Mở rộng Vô địch (1999, 2002, 2008, 2012, 2013,2014)
Các giải vô địch khác
Championships W (2001, 2009, 2012, 2013)
Thế vận hội Gold medal.svg Huy chương vàng
Đánh đôi
Thắng - Thua 169-22 (89.1%)
Vô địch 22
Thứ hạng cao nhất No. 1 (7 tháng 6 năm 2010)
Thứ hạng hiện tại No. 64 (23 tháng 9 năm 2013)
Kết quả giải đôi Grand Slam
Úc Mở rộng Vô địch (2001, 2003, 2009, 2010)
Pháp mở rộng Vô địch (1999, 2010)
Wimbledon Vô địch (2000, 2002, 2008, 2009, 2012)
Mỹ Mở rộng Vô địch (1999, 2009)
Các giải vô địch đôi khác
WTA Championships SF (2009)
Thế vận hội Gold medal.svg Huy chương vàng (2000, 2008, 2012)
Giải đôi nam nữ
Thắng - Thua 27–3 (90%)
Vô địch 2
Kết quả giải đôi nam nữ Grand Slam
Úc Mở rộng F (1999)
Pháp mở rộng F (1998)
Wimbledon W (1998)
Mỹ Mở rộng W (1998)
Thành tích Huy chương Olympic
Women's tennis
Đại diện cho the  United States


Vàng 2000 Sydney Doubles
Vàng 2008 Beijing Doubles
Vàng 2012 London Singles
Vàng 2012 London Doubles

Serena Jameka Williams (sinh 26 tháng 9 năm 1981) là vận động viên quần vợt nữ người Mỹ, số 1 thế giới. Chị đã giành được 18 danh hiệu Grand Slam đơn lần gần đây nhất là giải Mỹ mở rộng 2014 sau khi đánh bại tay vợt số 11 thế giới Caroline Wozniacki, cân bằng kỷ lục của 2 huyền thoại quần vượt là Chris Evert và Martina Navartilova.Chị cũng là tay vượt vô địch giải Grand Slam Mỹ mở rộng nhiều nhất cùng với đồng hương Chris Evert cùng có 6 lần đăng quang.Serena Willams là em gái của cựu số 1 thế giới Venus Williams(7 Grand Slam) .Hiện chị là một trong những tay vợt nữ hàng đầu của thế giới(Có tổng số tiền thưởng cao nhất mọi thời đại).Serena Williams được biết đến với những quả giao bóng uy lực và chính xác cùng những pha điều bóng hay đánh bóng mạnh mẽ. Cô được xem là một tượng đài của làng quần vượt Mỹ và của cả Thế giới.Hiện tại có thể nói cô là một huyền thoại của quần vợt nữ của thế giới. Luôn biết vượt qua ở những thời điểm khó khăn nhất đó là Serena Williams. Giai đoạn chấn thương tưởng như không cầm vượt trở lại khi chị bật khỏi top 175 Thế giới, nhưng rồi Serena trở lại và giờ là số 1 Thế giới. Chị cũng là một trong những tay vợt nữ xuất sắc nhất mọi thời đại và cũng là 1 trong 4 tay vượt ngự trị trên ngôi số 1 nhiều nhất với 203 tuần.Chị hiện sống tại BallenislesPalm Beach Gardens, Florida.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

2012[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 29 tháng 5, Serena lần đầu tiên bại trận ngay tại vòng một của một Grand Slam, trước Virginie Razzano với tỉ số 6–4, 6–75, 3–6 tại giải Pháp Mở rộng. Đây là thất bại đầu tiên tại vòng một sau 46 lần tham dự Grand Slam của cô.[1]

Tournament 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 SR W–L
Australian Open 2R 3R 4R QF A W A W 3R W QF W W A 4R QF 5 / 13 58–8
French Open 4R 3R A QF W SF QF A A QF 3R QF QF A 1R W 2 / 12 46–10
Wimbledon 3R A SF QF W W F 3R A QF F W W 4R W 4R 5 / 14 70–9
US Open 3R W QF F W A QF 4R 4R QF W SF A F W 4 / 13 65–9
Win–Loss 8–4 11–2 12–3 18–4 21–0 19–1 14–3 12–2 5–2 19–3 19–3 23–2 18–1 9–2 17–2 14–2 16 / 52 236–36

Các trận chung kết Grand Slam[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn nữ: 21 (17-4)[sửa | sửa mã nguồn]

Outcome Year Championship Surface Opponent Score
Winner 1999 US Open Hard Thụy Sĩ Martina Hingis 6–3, 7–6(7–4)
Runner-up 2001 US Open Hard Hoa Kỳ Venus Williams 2–6, 4–6
Winner 2002 French Open Clay Hoa Kỳ Venus Williams 7–5, 6–3
Winner 2002 Wimbledon Grass Hoa Kỳ Venus Williams 7–6(7–4), 6–3
Winner 2002 US Open (2) Hard Hoa Kỳ Venus Williams 6–4, 6–3
Winner 2003 Australian Open Hard Hoa Kỳ Venus Williams 7–6(7–4), 3–6, 6–4
Winner 2003 Wimbledon (2) Grass Hoa Kỳ Venus Williams 4–6, 6–4, 6–2
Runner-up 2004 Wimbledon Grass Nga Maria Sharapova 1–6, 4–6
Winner 2005 Australian Open (2) Hard Hoa Kỳ Lindsay Davenport 2–6, 6–3, 6–0
Winner 2007 Australian Open (3) Hard Nga Maria Sharapova 6–1, 6–2
Runner-up 2008 Wimbledon (2) Grass Hoa Kỳ Venus Williams 5–7, 4–6
Winner 2008 US Open (3) Hard Serbia Jelena Janković 6–4, 7–5
Winner 2009 Australian Open (4) Hard Nga Dinara Safina 6–0, 6–3
Winner 2009 Wimbledon (3) Grass Hoa Kỳ Venus Williams 7–6(7–3), 6–2
Winner 2010 Australian Open (5) Hard Bỉ Justine Henin 6–4, 3–6, 6–2
Winner 2010 Wimbledon (4) Grass Nga Vera Zvonareva 6–3, 6–2
Runner-up 2011 US Open (2) Hard Úc Samantha Stosur 2–6, 3–6
Winner 2012 Wimbledon (5) Grass Ba Lan Agnieszka Radwańska 6–1, 5–7, 6–2
Winner 2012 US Open (4) Hard Belarus Victoria Azarenka 6–2, 2–6, 7–5
Winner 2013 French Open (2) Clay Nga Maria Sharapova 6–4, 6–4
Winner 2013 US Open (5) Hard Belarus Victoria Azarenka 7-5, 6–7(6–8), 6-1

Đôi nữ: 13 (13-0)[sửa | sửa mã nguồn]

Outcome Year Championship Surface Partner Opponents Score
Winner 1999 French Open Clay Hoa Kỳ Venus Williams Thụy Sĩ Martina Hingis
Nga Anna Kournikova
6–3, 6–7(2–7), 8–6
Winner 1999 US Open Hard Hoa Kỳ Venus Williams Hoa Kỳ Chanda Rubin
Pháp Sandrine Testud
4–6, 6–1, 6–4
Winner 2000 Wimbledon Grass Hoa Kỳ Venus Williams Pháp Julie Halard-Decugis
Nhật Bản Ai Sugiyama
6–3, 6–2
Winner 2001 Australian Open Hard Hoa Kỳ Venus Williams Hoa Kỳ Lindsay Davenport
Hoa Kỳ Corina Morariu
6–2, 2–6, 6–4
Winner 2002 Wimbledon (2) Grass Hoa Kỳ Venus Williams Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Argentina Paola Suárez
6–2, 7–5
Winner 2003 Australian Open (2) Hard Hoa Kỳ Venus Williams Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Argentina Paola Suárez
4–6, 6–4, 6–3
Winner 2008 Wimbledon (3) Grass Hoa Kỳ Venus Williams Hoa Kỳ Lisa Raymond
Úc Samantha Stosur
6–2, 6–2
Winner 2009 Australian Open (3) Hard Hoa Kỳ Venus Williams Slovakia Daniela Hantuchová
Nhật Bản Ai Sugiyama
6–3, 6–3
Winner 2009 Wimbledon (4) Grass Hoa Kỳ Venus Williams Úc Samantha Stosur
Úc Rennae Stubbs
7–6(7–4), 6–4
Winner 2009 US Open (2) Hard Hoa Kỳ Venus Williams Zimbabwe Cara Black
Hoa Kỳ Liezel Huber
6–2, 6–2
Winner 2010 Australian Open (4) Hard Hoa Kỳ Venus Williams Zimbabwe Cara Black
Hoa Kỳ Liezel Huber
6–4, 6–3
Winner 2010 French Open (2) Clay Hoa Kỳ Venus Williams Cộng hòa Séc Květa Peschke
Slovenia Katarina Srebotnik
6–2, 6–3
Winner 2012 Wimbledon (5) Grass Hoa Kỳ Venus Williams Cộng hòa Séc Andrea Hlaváčková
Cộng hòa Séc Lucie Hradecká
7–5, 6–4

Đôi nam nữ: 4 (2-2)[sửa | sửa mã nguồn]

Outcome Year Championship Surface Partner Opponents Score
Runner-up 1998 French Open Clay Argentina Luis Lobo Hoa Kỳ Justin Gimelstob
Hoa Kỳ Venus Williams
4–6, 4–6
Winner 1998 Wimbledon Grass Belarus Max Mirnyi Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Croatia Mirjana Lučić
6–4, 6–4
Winner 1998 US Open Hard Belarus Max Mirnyi Hoa Kỳ Patrick Galbraith
Hoa Kỳ Lisa Raymond
6–2, 6–2
Runner-up 1999 Australian Open Hard Belarus Max Mirnyi Cộng hòa Nam Phi David Adams
Cộng hòa Nam Phi Mariaan de Swardt
4–6, 6–4, 6–7(5–7)

Danh hiệu Granslam đôi nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (13)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Người đánh cặp Đối thủ trận chung kết Tỉ số
1999 Pháp Mở rộng Hoa Kỳ Venus Williams Thụy Sĩ Martina Hingis
Nga Anna Kournikova
6-3, 6-7, 8-6
1999 Mỹ Mở rộng Hoa Kỳ Venus Williams Hoa Kỳ Chanda Rubin
Pháp Sandrine Testud
4-6, 6-1, 6-4
2000 Wimbledon Hoa Kỳ Venus Williams Pháp Julie Halard-Decugis
Nhật Bản Ai Sugiyama
6-3, 6-2
2001 Úc Mở rộng Hoa Kỳ Venus Williams Hoa Kỳ Lindsay Davenport
Hoa Kỳ Corina Morariu
6-2, 4-6, 6-4
2002 Wimbledon (2) Hoa Kỳ Venus Williams Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Argentina Paola Suárez
6-2, 7-5
2003 Australian Open (2) Hoa Kỳ Venus Williams Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Argentina Paola Suárez
4-6, 6-4, 6-3
2008 Wimbledon (3) Hoa Kỳ Venus Williams Úc Samantha Stosur
Hoa Kỳ Lisa Raymond
6-2, 6-2
2009 Australian Open (3) Hoa Kỳ Venus Williams Slovakia Daniela Hantuchová
Nhật Bản Ai Sugiyama
6–3, 6-3
2009 Wimbledon (4) Hoa Kỳ Venus Williams Úc Samantha Stosur
Úc Rennae Stubbs
7–6(7–4), 6–4
2009 US Open (2) Hoa Kỳ Venus Williams Zimbabwe Cara Black
Hoa Kỳ Liezel Huber
6–2, 6–2
2010 Australian Open (4) Hoa Kỳ Venus Williams Zimbabwe Cara Black
Hoa Kỳ Liezel Huber
6–4, 6–3
2010 French Open (2) Hoa Kỳ Venus Williams Cộng hòa Séc Květa Peschke
Slovenia Katarina Srebotnik
6–2, 6–3
2012 Wimbledon (5) Hoa Kỳ Venus Williams Cộng hòa Séc Andrea Hlaváčková
Cộng hòa Séc Lucie Hradecká
7–5, 6–4

Danh hiệu Granslam đôi nam nữ (4)[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (2)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Người đánh cặp Đối thủ trận chung kết Tỉ số
1998 Wimbledon Belarus Max Mirnyi Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Croatia Mirjana Lučić
6-4, 6-4
1998 Mỹ Mở rộng Belarus Max Mirnyi Hoa Kỳ Patrick Galbraith
Hoa Kỳ Lisa Raymond
6-2, 6-2

Á quân (2)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Người đánh cặp Đối thủ trận chung kết Tỉ số
1998 Pháp Mỹ Mở rộng Argentina Luis Lobo Hoa Kỳ Justin Gimelstob
Hoa Kỳ Venus Williams
6-4, 6-4
1999 Úc Mở rộng Belarus Max Mirnyi Cộng hòa Nam Phi Mariaan de Swardt
Cộng hòa Nam Phi David Adams
6-4, 4-6, 7-6

Danh hiệu (39)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Legend
Grand Slam (18)
Cúp Grand Slam (1)
WTA Championships (1)
Tier I (8)
Tier II (10)
Tier III (0)
Tier IV & V (0)
Titles by Surface
Hard (20)
Đất sét (2)
Grass (2)
Carpet (4)
No. Date Tournament Surface Opponent in Final Score in Final
1. 22 tháng 2, 1999 Paris, Pháp Carpet Pháp Amélie Mauresmo 2-6, 6-3, 7-6(4)
2. 1 tháng 3, 1999 Indian Wells, U.S. Hard Đức Steffi Graf 6-3, 3-6, 7-5
3. 9 tháng 8, 1999 Los Angeles, USA Hard Pháp Julie Halard-Decugis 6-1 6-4
4. 30 tháng 8, 1999 Mỹ Mở rộng, New York, USA Hard Thụy Sĩ Martina Hingis 6-3, 7-6(4)
5. 27 tháng 9, 1999 Munich, Đức (Cúp Grand Slam) Hard Hoa Kỳ Venus Williams 6-1, 3-6, 6-3
6. 14 tháng 2, 2000 Hanover, Đức Carpet Cộng hòa Séc Denisa Chládková 6-1, 6-1
7. 7 tháng 8, 2000 Los Angeles, USA Hard Hoa Kỳ Lindsay Davenport 4-6, 6-4, 7-6(1)
8. 2 tháng 10, 2000 Tōkyō, Nhật Bản (Princess) Hard Pháp Julie Halard-Decugis 7-5, 6-1
9. 1 tháng 3, 2001 Indian Wells, USA Bỉ Kim Clijsters 4-6, 6-4, 6-2
10. 13 tháng 8, 2001 Toronto, Canada Hard Hoa Kỳ Jennifer Capriati 6-1, 6-7(7), 6-3
11. 29 tháng 10, 2001 WTA Tour Championships, Munich, Đức Hard Hoa Kỳ Lindsay Davenport walkover
12. 25 tháng 2, 2002 Scottsdale, USA Hard Hoa Kỳ Jennifer Capriati 6-2, 4-6, 6-4
13. 18 tháng 3, 2002 Miami, USA Hard Hoa Kỳ Jennifer Capriati 7-5, 7-6(4)
13 tháng 5, 2002 Roma, Ý Đất sét Bỉ Justine Henin-Hardenne 7-6(6), 6-4
15. 27 tháng 5, 2002 Pháp Mở rộng, Paris, France Đất sét Hoa Kỳ Venus Williams 7-5, 6-3
16. 24 tháng 6, 2002 Wimbledon, Luân Đôn, Vương quốc Liên Grass Hoa Kỳ Venus Williams 7-6(4), 6-3
17. 26 tháng 8, 2002 Mỹ Mở rộng, New York, Hoa Kỳ Hard Hoa Kỳ Venus Williams 6-4, 6-3
18. 16 tháng 9, 2002 Tōkyō, Nhật Bản (Princess) Hard Bỉ Kim Clijsters 2-6, 6-3, 6-3
19. 9 tháng 9, 2002 Leipzig, Đức Carpet Nga Anastasia Myskina 6-3, 6-2
20. 13 tháng 1, 2003 Úc Mở rộng, Melbourne, Úc Hard Hoa Kỳ Venus Williams 7-6(4), 3-6, 6-4
21. 3 tháng 2, 2003 Paris, Pháp Carpet Pháp Amélie Mauresmo 6-3, 6-2
22. 17 tháng 3, 2003 Miami, USA Hard Hoa Kỳ Jennifer Capriati 4-6, 6-4, 6-1
23. 23 tháng 6, 2003 Wimbledon, Luân Đôn, Vương quốc Liên Grass Hoa Kỳ Venus Williams 4-6, 6-4, 6-2
24. Miami, USA Hard Nga Elena Dementieva 6-1, 6-1
25. 20 tháng 9, 2004 Bắc Kinh, Trung Quốc Hard Nga Svetlana Kuznetsova 4-6, 7-5, 6-4
26. 17 tháng 1, 2005 Úc Mở rộng, Melbourne, Úc Hard Hoa Kỳ Lindsay Davenport 2-6, 6-3, 6-0
27. 27 tháng 1, 2007 Úc Mở rộng, Melbourne, Úc Hard Nga Maria Sharapova 6-1, 6-2
28. 31 tháng 3, 2007 Miami, USA Hard Bỉ Justine Henin 0-6, 7-5, 6-3

Đôi (11)[sửa | sửa mã nguồn]

Legend
Grand Slam (6)
Olympic Gold (1)
WTA Championships (0)
Tier I (1)
Tier II (2)
Tier III (1)
Tier IV & V (0)
No. Date Tournament Partnering Opponents in Final Score in Final
1. 23 tháng 2, 1998 Oklahoma City, H.K. Hoa Kỳ Venus Williams România Catalina Cristea
Úc Kristine Kunce
7-5, 6-2
2. 12 tháng 10, 1998 Zürich Mở rộng, Thụy Sĩ Hoa Kỳ Venus Williams Cộng hòa Nam Phi Mariaan de Swardt
Ukraina Elena Tatarkova
5-7, 6-1, 6-3
3. 15 tháng 2, 1999 Hamburg, Đức Hoa Kỳ Venus Williams Pháp Alexandra Fusai
Pháp Nathalie Tauziat
5-7, 6-2, 6-2
4. 24 tháng 5, 1999 Pháp Mở rộng, Paris Hoa Kỳ Venus Williams Thụy Sĩ Martina Hingis
Nga Anna Kournikova
6-3, 6-7(2), 8-6
5. 30 tháng 8, 1999 Mỹ Mở rộng, Thành phố New York Hoa Kỳ Venus Williams Hoa Kỳ Chanda Rubin
Pháp Sandrine Testud
4-6, 6-1, 6-4
6. 26 tháng 6, 2000 Wimbledon, Vương quốc Liên Hoa Kỳ Venus Williams Pháp Julie Halard
Nhật Bản Ai Sugiyama
6-3, 6-2
7. 18 tháng 9, 2000 Thế vận hội Mùa, Sydney, Úc Hoa Kỳ Venus Williams|Hà Lan Kristie Boogert
Hà Lan Miriam Oremans
6-1, 6-1
8. 15 tháng 1, 2001 Australian Open, Melbourne Hoa Kỳ Venus Williams Hoa Kỳ Lindsay Davenport
Hoa Kỳ Corina Morariu
6-2, 4-6, 6-4
9. 24 tháng 6, 2002 Hoa Kỳ Venus Williams Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Argentina Paola Suárez
6-2, 7-5
10. 24 tháng 9, 2002 Leipzig, Đức Hoa Kỳ Alexandra Stevenson Slovakia Janette Husárová
Argentina Paola Suárez
6-3, 7-5
11. 13 tháng 1, 2003 Australian Open, Melbourne Hoa Kỳ Venus Williams Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Argentina Paola Suárez
4-6, 6-4, 6-3
Tournament 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 Career SR Career Win-Loss
Úc Mở rộng A A A 2R 3R 4R QF A W A W 3R W 3/8 33-5
French Open A A A 4R 3R A QF W SF QF A A QF 1 / 7 29-6
Wimbledon A A A 3R A SF QF W W F 3R A QF 2/8 37-6
Mỹ Mở rộng A A A 3R W QF F W A QF 4R 4R QF 2/9 40-7
Grand Slam SR 0/0 0/0 0/0 0/4 1/3 0/3 0/4 3/3 2/3 0/3 1/3 0/2 1/4 8/32 N/A
Grand Slam Win-Loss 0-0 0-0 0-0 8-4 11-2 12-3 18-4 21-0 19-1 14-3 12-2 5-2 19-3 N/A 139-24
WTA Tour Championships A A A A A A W F A F A A RR 1/4 9-4
Tokyo A A A A A A A A A A A A A 0/0 0-0
Indian Wells A A LQ A W QF W A A A A A A 2/4 14-2
Miami A A A QF F 4R QF W W W QF A W 4/9 41-5
Charleston A A A A A A A QF F 3R A A 2R 0 / 4 7-3
Berlin A A A A QF A A F A A A A A 0 / 2 5-2
Rome A A A QF QF A A W SF SF 2R A QF 1 / 7 18-6
San Diego A A A A A A A A A QF A A A 0 / 1 2-0
Montréal/Toronto A A A A A F W A A A 3R A A 1 / 3 10-1
Moscow A A 1R A A A A A A A A A F 0 / 2 6-2²
Zurich A A LQ A A A A A A A A A 1R 0 / 1 0-1
Tournaments Played 1 0 5 11 12 11 10 13 7 12 10 4 13 N/A 106
Finals Reached 0 0 0 0 6 5 4 10 5 5 1 0 3 N/A 38
Tournaments Won 0 0 0 0 5 3 3 8 4 2 1 0 2 N/A 28
Hardcourt Win-Loss 0-1 0-0 2-2 19-7 29-4 25-5 30-5 25-2 13-0 23-5 16-4 12-4 22-6 N/A 216-43
Clay Win-Loss 0-0 0-0 0-0 6-2 6-3 0-1 4-1 17-2 12-3 10-3 2-2 0-0 6-3 N/A 63-20
Grass Win-Loss 0-0 0-0 0-0 4-2 0-0 5-1 4-1 7-0 7-0 6-1 2-1 0-0 4-1 N/A 39-7
Carpet Win-Loss 0-0 0-0 7-3 0-0 5-0 7-1 0-0 7-1 4-0 0-0 1-0 0-0 0-0 N/A 31-5
Overall Win-Loss 0-1 0-0 9-5 29-11 40-7 37-8 38-7 56-5 36-3 39-9 21-7 12-4 35-10 N/A 352-771
Year End Ranking - - 99 20 4 6 6 1 3 7 11 95 7 N/A N/A
  • A = did not participate in the tournament
  • SR = the ratio of the number of singles tournaments won to the number of those tournaments played
  • LQ = lost in the qualifying tournament
  • 1 If Fed Cup (3-0) participation is included, overall win-loss record stands at 355-77.
  • ² Won 3 matches in the 1997 qualifying tournament to reach the main draw.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Serena Williams collapses in opener (Serena Williams sụp đổ ở trận mở màn) (tiếng Anh)
WTA | 10 vận động viên quần vợt nữ hàng đầu tính đến 28 tháng 10 năm 2013
1. Straight Line Steady.svg Flag of the United States.svg Serena Williams
6. Green Arrow Up Darker.svg Flag of the Czech Republic.svg Petra Kvitová
2. Straight Line Steady.svg Flag of Belarus.svg Victoria Azarenka
7. Red Arrow Down.svg Flag of Italy.svg Sara Errani
3. Green Arrow Up Darker.svg Flag of the People's Republic of China.svg Li Na
8. Straight Line Steady.svg Flag of Serbia.svg Jelena Janković
4. Red Arrow Down.svg Flag of Russia.svg Maria Sharapova
9. Straight Line Steady.svg Flag of Germany.svg Angelique Kerber
05. Red Arrow Down.svg Flag of Poland.svg Agnieszka Radwańska
10. Straight Line Steady.svg Flag of Denmark.svg Caroline Wozniacki