Serena Williams

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Serena Williams
Serena Williams US Open 2013.jpg
Serena Williams tại Mỹ Mở rộng 2013
Quốc gia Flag of the United States Hoa Kỳ
Nơi cư trú Palm Beach Gardens, Florida, United States
Ngày sinh 26 tháng 9, 1981 (32 tuổi)
Nơi sinh Saginaw, Michigan, United States
Chiều cao 5 ft 9 in (1,75 m)
Năm chơi chuyên nghiệp September 24, 1995
Tay thuận Right-handed (two-handed backhand)
Tiền thưởng US$ 54,183,481
Đánh đơn
Thắng - Thua 632–112 (84.94%)
Vô địch 57 WTA
Thứ hạng cao nhất No. 1 (8 tháng 7, 2002)
Thứ hạng hiện tại No. 1 (2 tháng 12, 2013)
Các giải Grand Slam
Úc Mở rộng W (2003, 2005, 2007, 2009, 2010)
Pháp mở rộng W (2002, 2013)
Wimbledon W (2002, 2003, 2009, 2010, 2012)
Mỹ Mở rộng W (1999, 2002, 2008, 2012, 2013)
Các giải vô địch khác
Championships W (2001, 2009, 2012, 2013)
Thế vận hội Gold medal.svg Huy chương vàng
Đánh đôi
Thắng - Thua 169-22 (89.1%)
Vô địch 22
Thứ hạng cao nhất No. 1 (7 tháng 6 năm 2010)
Thứ hạng hiện tại No. 64 (23 tháng 9 năm 2013)
Kết quả giải đôi Grand Slam
Úc Mở rộng W (2001, 2003, 2009, 2010)
Pháp mở rộng W (1999, 2010)
Wimbledon W (2000, 2002, 2008, 2009, 2012)
Mỹ Mở rộng W (1999, 2009)
Các giải vô địch đôi khác
WTA Championships SF (2009)
Thế vận hội Gold medal.svg Huy chương vàng (2000, 2008, 2012)
Giải đôi nam nữ
Thắng - Thua 27–3 (90%)
Vô địch 2
Kết quả giải đôi nam nữ Grand Slam
Úc Mở rộng F (1999)
Pháp mở rộng F (1998)
Wimbledon W (1998)
Mỹ Mở rộng W (1998)
Thành tích Huy chương Olympic
Women's tennis
Đại diện cho the  United States


Vàng 2000 Sydney Doubles
Vàng 2008 Beijing Doubles
Vàng 2012 London Singles
Vàng 2012 London Doubles

Serena Jameka Williams (sinh 26 tháng 9 năm 1981) là vận động viên quần vợt nữ người Mỹ, số 1 thế giới. Chị đã giành được 17 danh hiệu Grand Slam đơn (lần gần đây nhất là giải Mỹ mở rộng 2013 sau khi đánh bại tay vợt số 2 thế giới Azarenka). Chị hiện là một trong những tay vợt nữ hàng đầu của thế giới(Có tổng số tiền thưởng cao nhất mọi thời đại). Chị cũng đang hướng đến danh hiệu tay vợt nữ xuất sắc nhất mọi thời đại ở tuổi 32. Chị hiện sống tại BallenislesPalm Beach Gardens, Florida.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

2012[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 29 tháng 5, Serena lần đầu tiên bại trận ngay tại vòng một của một Grand Slam, trước Virginie Razzano với tỉ số 6–4, 6–75, 3–6 tại giải Pháp Mở rộng. Đây là thất bại đầu tiên tại vòng một sau 46 lần tham dự Grand Slam của cô.[1]

Tournament 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 SR W–L
Australian Open 2R 3R 4R QF A W A W 3R W QF W W A 4R QF 5 / 13 58–8
French Open 4R 3R A QF W SF QF A A QF 3R QF QF A 1R W 2 / 12 46–10
Wimbledon 3R A SF QF W W F 3R A QF F W W 4R W 4R 5 / 14 70–9
US Open 3R W QF F W A QF 4R 4R QF W SF A F W 4 / 13 65–9
Win–Loss 8–4 11–2 12–3 18–4 21–0 19–1 14–3 12–2 5–2 19–3 19–3 23–2 18–1 9–2 17–2 14–2 16 / 52 236–36

Các trận chung kết Grand Slam[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn nữ: 21 (17-4)[sửa | sửa mã nguồn]

Outcome Year Championship Surface Opponent Score
Winner 1999 US Open Hard Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis 6–3, 7–6(7–4)
Runner-up 2001 US Open Hard Flag of the United States Venus Williams 2–6, 4–6
Winner 2002 French Open Clay Flag of the United States Venus Williams 7–5, 6–3
Winner 2002 Wimbledon Grass Flag of the United States Venus Williams 7–6(7–4), 6–3
Winner 2002 US Open (2) Hard Flag of the United States Venus Williams 6–4, 6–3
Winner 2003 Australian Open Hard Flag of the United States Venus Williams 7–6(7–4), 3–6, 6–4
Winner 2003 Wimbledon (2) Grass Flag of the United States Venus Williams 4–6, 6–4, 6–2
Runner-up 2004 Wimbledon Grass Cờ của Nga Maria Sharapova 1–6, 4–6
Winner 2005 Australian Open (2) Hard Flag of the United States Lindsay Davenport 2–6, 6–3, 6–0
Winner 2007 Australian Open (3) Hard Cờ của Nga Maria Sharapova 6–1, 6–2
Runner-up 2008 Wimbledon (2) Grass Flag of the United States Venus Williams 5–7, 4–6
Winner 2008 US Open (3) Hard Cờ của Serbia Jelena Janković 6–4, 7–5
Winner 2009 Australian Open (4) Hard Cờ của Nga Dinara Safina 6–0, 6–3
Winner 2009 Wimbledon (3) Grass Flag of the United States Venus Williams 7–6(7–3), 6–2
Winner 2010 Australian Open (5) Hard Cờ của Bỉ Justine Henin 6–4, 3–6, 6–2
Winner 2010 Wimbledon (4) Grass Cờ của Nga Vera Zvonareva 6–3, 6–2
Runner-up 2011 US Open (2) Hard Cờ của Úc Samantha Stosur 2–6, 3–6
Winner 2012 Wimbledon (5) Grass Cờ của Ba Lan Agnieszka Radwańska 6–1, 5–7, 6–2
Winner 2012 US Open (4) Hard Cờ của Belarus Victoria Azarenka 6–2, 2–6, 7–5
Winner 2013 French Open (2) Clay Cờ của Nga Maria Sharapova 6–4, 6–4
Winner 2013 US Open (5) Hard Cờ của Belarus Victoria Azarenka 7-5, 6–7(6–8), 6-1

Đôi nữ: 13 (13-0)[sửa | sửa mã nguồn]

Outcome Year Championship Surface Partner Opponents Score
Winner 1999 French Open Clay Flag of the United States Venus Williams Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis
Cờ của Nga Anna Kournikova
6–3, 6–7(2–7), 8–6
Winner 1999 US Open Hard Flag of the United States Venus Williams Flag of the United States Chanda Rubin
Cờ của Pháp Sandrine Testud
4–6, 6–1, 6–4
Winner 2000 Wimbledon Grass Flag of the United States Venus Williams Cờ của Pháp Julie Halard-Decugis
Cờ của Nhật Bản Ai Sugiyama
6–3, 6–2
Winner 2001 Australian Open Hard Flag of the United States Venus Williams Flag of the United States Lindsay Davenport
Flag of the United States Corina Morariu
6–2, 2–6, 6–4
Winner 2002 Wimbledon (2) Grass Flag of the United States Venus Williams Cờ của Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Cờ của Argentina Paola Suárez
6–2, 7–5
Winner 2003 Australian Open (2) Hard Flag of the United States Venus Williams Cờ của Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Cờ của Argentina Paola Suárez
4–6, 6–4, 6–3
Winner 2008 Wimbledon (3) Grass Flag of the United States Venus Williams Flag of the United States Lisa Raymond
Cờ của Úc Samantha Stosur
6–2, 6–2
Winner 2009 Australian Open (3) Hard Flag of the United States Venus Williams Cờ của Slovakia Daniela Hantuchová
Cờ của Nhật Bản Ai Sugiyama
6–3, 6–3
Winner 2009 Wimbledon (4) Grass Flag of the United States Venus Williams Cờ của Úc Samantha Stosur
Cờ của Úc Rennae Stubbs
7–6(7–4), 6–4
Winner 2009 US Open (2) Hard Flag of the United States Venus Williams Cờ của Zimbabwe Cara Black
Flag of the United States Liezel Huber
6–2, 6–2
Winner 2010 Australian Open (4) Hard Flag of the United States Venus Williams Cờ của Zimbabwe Cara Black
Flag of the United States Liezel Huber
6–4, 6–3
Winner 2010 French Open (2) Clay Flag of the United States Venus Williams Cờ của Cộng hòa Séc Květa Peschke
Cờ của Slovenia Katarina Srebotnik
6–2, 6–3
Winner 2012 Wimbledon (5) Grass Flag of the United States Venus Williams Cờ của Cộng hòa Séc Andrea Hlaváčková
Cờ của Cộng hòa Séc Lucie Hradecká
7–5, 6–4

Đôi nam nữ: 4 (2-2)[sửa | sửa mã nguồn]

Outcome Year Championship Surface Partner Opponents Score
Runner-up 1998 French Open Clay Cờ của Argentina Luis Lobo Flag of the United States Justin Gimelstob
Flag of the United States Venus Williams
4–6, 4–6
Winner 1998 Wimbledon Grass Cờ của Belarus Max Mirnyi Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Cờ của Croatia Mirjana Lučić
6–4, 6–4
Winner 1998 US Open Hard Cờ của Belarus Max Mirnyi Flag of the United States Patrick Galbraith
Flag of the United States Lisa Raymond
6–2, 6–2
Runner-up 1999 Australian Open Hard Cờ của Belarus Max Mirnyi Cờ của Cộng hòa Nam Phi David Adams
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Mariaan de Swardt
4–6, 6–4, 6–7(5–7)

Danh hiệu Granslam đôi nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (13)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Người đánh cặp Đối thủ trận chung kết Tỉ số
1999 Pháp Mở rộng Flag of the United States Venus Williams Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis
Cờ của Nga Anna Kournikova
6-3, 6-7, 8-6
1999 Mỹ Mở rộng Flag of the United States Venus Williams Flag of the United States Chanda Rubin
Cờ của Pháp Sandrine Testud
4-6, 6-1, 6-4
2000 Wimbledon Flag of the United States Venus Williams Cờ của Pháp Julie Halard-Decugis
Cờ của Nhật Bản Ai Sugiyama
6-3, 6-2
2001 Úc Mở rộng Flag of the United States Venus Williams Flag of the United States Lindsay Davenport
Flag of the United States Corina Morariu
6-2, 4-6, 6-4
2002 Wimbledon (2) Flag of the United States Venus Williams Cờ của Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Cờ của Argentina Paola Suárez
6-2, 7-5
2003 Australian Open (2) Flag of the United States Venus Williams Cờ của Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Cờ của Argentina Paola Suárez
4-6, 6-4, 6-3
2008 Wimbledon (3) Flag of the United States Venus Williams Cờ của Úc Samantha Stosur
Flag of the United States Lisa Raymond
6-2, 6-2
2009 Australian Open (3) Flag of the United States Venus Williams Cờ của Slovakia Daniela Hantuchová
Cờ của Nhật Bản Ai Sugiyama
6–3, 6-3
2009 Wimbledon (4) Flag of the United States Venus Williams Cờ của Úc Samantha Stosur
Cờ của Úc Rennae Stubbs
7–6(7–4), 6–4
2009 US Open (2) Flag of the United States Venus Williams Cờ của Zimbabwe Cara Black
Flag of the United States Liezel Huber
6–2, 6–2
2010 Australian Open (4) Flag of the United States Venus Williams Cờ của Zimbabwe Cara Black
Flag of the United States Liezel Huber
6–4, 6–3
2010 French Open (2) Flag of the United States Venus Williams Cờ của Cộng hòa Séc Květa Peschke
Cờ của Slovenia Katarina Srebotnik
6–2, 6–3
2012 Wimbledon (5) Flag of the United States Venus Williams Cờ của Cộng hòa Séc Andrea Hlaváčková
Cờ của Cộng hòa Séc Lucie Hradecká
7–5, 6–4

Danh hiệu Granslam đôi nam nữ (4)[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (2)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Người đánh cặp Đối thủ trận chung kết Tỉ số
1998 Wimbledon Cờ của Belarus Max Mirnyi Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Cờ của Croatia Mirjana Lučić
6-4, 6-4
1998 Mỹ Mở rộng Cờ của Belarus Max Mirnyi Flag of the United States Patrick Galbraith
Flag of the United States Lisa Raymond
6-2, 6-2

Á quân (2)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Người đánh cặp Đối thủ trận chung kết Tỉ số
1998 Pháp Mỹ Mở rộng Cờ của Argentina Luis Lobo Flag of the United States Justin Gimelstob
Flag of the United States Venus Williams
6-4, 6-4
1999 Úc Mở rộng Cờ của Belarus Max Mirnyi Cờ của Cộng hòa Nam Phi Mariaan de Swardt
Cờ của Cộng hòa Nam Phi David Adams
6-4, 4-6, 7-6

Danh hiệu (39)[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Legend
Grand Slam (8)
Cúp Grand Slam (1)
WTA Championships (1)
Tier I (8)
Tier II (10)
Tier III (0)
Tier IV & V (0)
Titles by Surface
Hard (20)
Đất sét (2)
Grass (2)
Carpet (4)
No. Date Tournament Surface Opponent in Final Score in Final
1. 22 tháng 2, 1999 Paris, Pháp Carpet Cờ của Pháp Amélie Mauresmo 2-6, 6-3, 7-6(4)
2. 1 tháng 3, 1999 Indian Wells, U.S. Hard Cờ của Đức Steffi Graf 6-3, 3-6, 7-5
3. 9 tháng 8, 1999 Los Angeles, USA Hard Cờ của Pháp Julie Halard-Decugis 6-1 6-4
4. 30 tháng 8, 1999 Mỹ Mở rộng, New York, USA Hard Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis 6-3, 7-6(4)
5. 27 tháng 9, 1999 Munich, Đức (Cúp Grand Slam) Hard Flag of the United States Venus Williams 6-1, 3-6, 6-3
6. 14 tháng 2, 2000 Hanover, Đức Carpet Cờ của Cộng hòa Séc Denisa Chládková 6-1, 6-1
7. 7 tháng 8, 2000 Los Angeles, USA Hard Flag of the United States Lindsay Davenport 4-6, 6-4, 7-6(1)
8. 2 tháng 10, 2000 Tōkyō, Nhật Bản (Princess) Hard Cờ của Pháp Julie Halard-Decugis 7-5, 6-1
9. 1 tháng 3, 2001 Indian Wells, USA Cờ của Bỉ Kim Clijsters 4-6, 6-4, 6-2
10. 13 tháng 8, 2001 Toronto, Canada Hard Flag of the United States Jennifer Capriati 6-1, 6-7(7), 6-3
11. 29 tháng 10, 2001 WTA Tour Championships, Munich, Đức Hard Flag of the United States Lindsay Davenport walkover
12. 25 tháng 2, 2002 Scottsdale, USA Hard Flag of the United States Jennifer Capriati 6-2, 4-6, 6-4
13. 18 tháng 3, 2002 Miami, USA Hard Flag of the United States Jennifer Capriati 7-5, 7-6(4)
13 tháng 5, 2002 Roma, Ý Đất sét Cờ của Bỉ Justine Henin-Hardenne 7-6(6), 6-4
15. 27 tháng 5, 2002 Pháp Mở rộng, Paris, France Đất sét Flag of the United States Venus Williams 7-5, 6-3
16. 24 tháng 6, 2002 Wimbledon, Luân Đôn, Vương quốc Liên Grass Flag of the United States Venus Williams 7-6(4), 6-3
17. 26 tháng 8, 2002 Mỹ Mở rộng, New York, Hoa Kỳ Hard Flag of the United States Venus Williams 6-4, 6-3
18. 16 tháng 9, 2002 Tōkyō, Nhật Bản (Princess) Hard Cờ của Bỉ Kim Clijsters 2-6, 6-3, 6-3
19. 9 tháng 9, 2002 Leipzig, Đức Carpet Cờ của Nga Anastasia Myskina 6-3, 6-2
20. 13 tháng 1, 2003 Úc Mở rộng, Melbourne, Úc Hard Flag of the United States Venus Williams 7-6(4), 3-6, 6-4
21. 3 tháng 2, 2003 Paris, Pháp Carpet Cờ của Pháp Amélie Mauresmo 6-3, 6-2
22. 17 tháng 3, 2003 Miami, USA Hard Flag of the United States Jennifer Capriati 4-6, 6-4, 6-1
23. 23 tháng 6, 2003 Wimbledon, Luân Đôn, Vương quốc Liên Grass Flag of the United States Venus Williams 4-6, 6-4, 6-2
24. Miami, USA Hard Cờ của Nga Elena Dementieva 6-1, 6-1
25. 20 tháng 9, 2004 Bắc Kinh, Trung Quốc Hard Cờ của Nga Svetlana Kuznetsova 4-6, 7-5, 6-4
26. 17 tháng 1, 2005 Úc Mở rộng, Melbourne, Úc Hard Flag of the United States Lindsay Davenport 2-6, 6-3, 6-0
27. 27 tháng 1, 2007 Úc Mở rộng, Melbourne, Úc Hard Cờ của Nga Maria Sharapova 6-1, 6-2
28. 31 tháng 3, 2007 Miami, USA Hard Cờ của Bỉ Justine Henin 0-6, 7-5, 6-3

Đôi (11)[sửa | sửa mã nguồn]

Legend
Grand Slam (6)
Olympic Gold (1)
WTA Championships (0)
Tier I (1)
Tier II (2)
Tier III (1)
Tier IV & V (0)
No. Date Tournament Partnering Opponents in Final Score in Final
1. 23 tháng 2, 1998 Oklahoma City, H.K. Flag of the United States Venus Williams Cờ của România Catalina Cristea
Cờ của Úc Kristine Kunce
7-5, 6-2
2. 12 tháng 10, 1998 Zürich Mở rộng, Thụy Sĩ Flag of the United States Venus Williams Cờ của Cộng hòa Nam Phi Mariaan de Swardt
Cờ của Ukraina Elena Tatarkova
5-7, 6-1, 6-3
3. 15 tháng 2, 1999 Hamburg, Đức Flag of the United States Venus Williams Cờ của Pháp Alexandra Fusai
Cờ của Pháp Nathalie Tauziat
5-7, 6-2, 6-2
4. 24 tháng 5, 1999 Pháp Mở rộng, Paris Flag of the United States Venus Williams Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis
Cờ của Nga Anna Kournikova
6-3, 6-7(2), 8-6
5. 30 tháng 8, 1999 Mỹ Mở rộng, Thành phố New York Flag of the United States Venus Williams Flag of the United States Chanda Rubin
Cờ của Pháp Sandrine Testud
4-6, 6-1, 6-4
6. 26 tháng 6, 2000 Wimbledon, Vương quốc Liên Flag of the United States Venus Williams Cờ của Pháp Julie Halard
Cờ của Nhật Bản Ai Sugiyama
6-3, 6-2
7. 18 tháng 9, 2000 Thế vận hội Mùa, Sydney, Úc Flag of the United States Venus Williams|Flag of the Netherlands Kristie Boogert
Flag of the Netherlands Miriam Oremans
6-1, 6-1
8. 15 tháng 1, 2001 Australian Open, Melbourne Flag of the United States Venus Williams Flag of the United States Lindsay Davenport
Flag of the United States Corina Morariu
6-2, 4-6, 6-4
9. 24 tháng 6, 2002 Flag of the United States Venus Williams Cờ của Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Cờ của Argentina Paola Suárez
6-2, 7-5
10. 24 tháng 9, 2002 Leipzig, Đức Flag of the United States Alexandra Stevenson Cờ của Slovakia Janette Husárová
Cờ của Argentina Paola Suárez
6-3, 7-5
11. 13 tháng 1, 2003 Australian Open, Melbourne Flag of the United States Venus Williams Cờ của Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual
Cờ của Argentina Paola Suárez
4-6, 6-4, 6-3
Tournament 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 Career SR Career Win-Loss
Úc Mở rộng A A A 2R 3R 4R QF A W A W 3R W 3/8 33-5
French Open A A A 4R 3R A QF W SF QF A A QF 1 / 7 29-6
Wimbledon A A A 3R A SF QF W W F 3R A QF 2/8 37-6
Mỹ Mở rộng A A A 3R W QF F W A QF 4R 4R QF 2/9 40-7
Grand Slam SR 0/0 0/0 0/0 0/4 1/3 0/3 0/4 3/3 2/3 0/3 1/3 0/2 1/4 8/32 N/A
Grand Slam Win-Loss 0-0 0-0 0-0 8-4 11-2 12-3 18-4 21-0 19-1 14-3 12-2 5-2 19-3 N/A 139-24
WTA Tour Championships A A A A A A W F A F A A RR 1/4 9-4
Tokyo A A A A A A A A A A A A A 0/0 0-0
Indian Wells A A LQ A W QF W A A A A A A 2/4 14-2
Miami A A A QF F 4R QF W W W QF A W 4/9 41-5
Charleston A A A A A A A QF F 3R A A 2R 0 / 4 7-3
Berlin A A A A QF A A F A A A A A 0 / 2 5-2
Rome A A A QF QF A A W SF SF 2R A QF 1 / 7 18-6
San Diego A A A A A A A A A QF A A A 0 / 1 2-0
Montréal/Toronto A A A A A F W A A A 3R A A 1 / 3 10-1
Moscow A A 1R A A A A A A A A A F 0 / 2 6-2²
Zurich A A LQ A A A A A A A A A 1R 0 / 1 0-1
Tournaments Played 1 0 5 11 12 11 10 13 7 12 10 4 13 N/A 106
Finals Reached 0 0 0 0 6 5 4 10 5 5 1 0 3 N/A 38
Tournaments Won 0 0 0 0 5 3 3 8 4 2 1 0 2 N/A 28
Hardcourt Win-Loss 0-1 0-0 2-2 19-7 29-4 25-5 30-5 25-2 13-0 23-5 16-4 12-4 22-6 N/A 216-43
Clay Win-Loss 0-0 0-0 0-0 6-2 6-3 0-1 4-1 17-2 12-3 10-3 2-2 0-0 6-3 N/A 63-20
Grass Win-Loss 0-0 0-0 0-0 4-2 0-0 5-1 4-1 7-0 7-0 6-1 2-1 0-0 4-1 N/A 39-7
Carpet Win-Loss 0-0 0-0 7-3 0-0 5-0 7-1 0-0 7-1 4-0 0-0 1-0 0-0 0-0 N/A 31-5
Overall Win-Loss 0-1 0-0 9-5 29-11 40-7 37-8 38-7 56-5 36-3 39-9 21-7 12-4 35-10 N/A 352-771
Year End Ranking - - 99 20 4 6 6 1 3 7 11 95 7 N/A N/A
  • A = did not participate in the tournament
  • SR = the ratio of the number of singles tournaments won to the number of those tournaments played
  • LQ = lost in the qualifying tournament
  • 1 If Fed Cup (3-0) participation is included, overall win-loss record stands at 355-77.
  • ² Won 3 matches in the 1997 qualifying tournament to reach the main draw.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Serena Williams collapses in opener (Serena Williams sụp đổ ở trận mở màn) (tiếng Anh)
WTA | 10 vận động viên quần vợt nữ hàng đầu tính đến 28 tháng 10 năm 2013
1. Straight Line Steady.svg Flag of the United States.svg Serena Williams
6. Green Arrow Up Darker.svg Flag of the Czech Republic.svg Petra Kvitová
2. Straight Line Steady.svg Flag of Belarus.svg Victoria Azarenka
7. Red Arrow Down.svg Flag of Italy.svg Sara Errani
3. Green Arrow Up Darker.svg Flag of the People's Republic of China.svg Li Na
8. Straight Line Steady.svg Flag of Serbia.svg Jelena Janković
4. Red Arrow Down.svg Flag of Russia.svg Maria Sharapova
9. Straight Line Steady.svg Flag of Germany.svg Angelique Kerber
05. Red Arrow Down.svg Flag of Poland.svg Agnieszka Radwańska
10. Straight Line Steady.svg Flag of Denmark.svg Caroline Wozniacki