Serpulorbis arenarius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Serpulorbis arenarius
Serpulorbis arenarius.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Vermetoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Vermetidae
Chi (genus) Serpulorbis
Loài (species) S. arenarius
Danh pháp hai phần
Serpulorbis arenarius
(Linnaeus, 1767)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Serpula arenaria Linnaeus, 1758
  • Vermetus gigas Bivona in Philippi, 1836

Serpulorbis arenarius là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Vermetidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Linnaeus, C. (1758). Systema Naturae per regna tria naturae, secundum classes, ordines, genera, species, cum characteribus, differentiis, synonymis, locis. Editio decima, reformata. Laurentius Salvius: Holmiae. ii, 824 pp.. World Register of Marine Species, accessed 9 July 2010.
  2. ^ a ă Serpulorbis arenarius (Linnaeus, 1767). Gofas, S. (2009). Serpulorbis arenarius (Linné, 1767). In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. World Marine Mollusca database. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=141940 on 17 tháng 9 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]