SexyBack

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"SexyBack"
Đĩa đơn của Justin Timberlake
từ album FutureSex/LoveSounds
Phát hành 7 tháng 7, 2006 (2006-07-07)
Định dạng Đĩa đơn CD, Tải kĩ thuật số
Thu âm Tháng 12 năm 2005
Thể loại Electropop, R&B
Thời lượng 4:02
Hãng đĩa Jive, Mosley
Sáng tác Justin Timberlake, Timothy Mosley, Nate Hills
Sản xuất Justin Timberlake, Timbaland, Danja
Chứng nhận 3× Bạch kim (RIAA)
6× Bạch kim (CRIA)
Thứ tự Justin Timberlake singles
"I'm Lovin' It"
(2003)
"SexyBack"
(2006)
"My Love"
(2006)

"SexyBack" là một bài hát của ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Mỹ, Justin Timberlake nằm trong album phòng thu thứ hai của anh, FutureSex/LoveSounds (2006). Bài hát được phát hành vào ngày 07 tháng 7 năm 2006, bởi hãng Jive Records như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album. Bài hát được đồng sáng tác và sản xuất bởi Timberlake, Timbaland và Nate "Danja" Hills.

Mặc dù nhận được những phản ứng trái chiều từ giới phê bình, "SexyBack" đã trở thành đĩa đơn quán quân đầu tiên của Timberlake trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 của Mỹ và giữ vững vị trí này trong 7 tuần. Bài hát cũng đứng đầu nhiều bảng xếp hạng khác của tạp chí Billboard, bao gồm bảng xếp hạng Pop 100, Hot Dance Airplay, và Hot Digital Songs, cũng như lọt vào top 10 hầu hết các bảng xếp hạng đĩa đơn trên toàn thế giới. Bài hát cũng là đĩa đơn quán quân đầu tiên của Timberlake đạt hạng nhất ở Vương quốc Anh. Ở Úc, đây là đĩa đơn quán quân thứ hai của Timberlake ở nước này, và giữ vị trí quán quân trong 2 tuần. "SexyBack" đã được chứng nhận 3x Bạch kim bởi Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Mỹ (RIAA) và 6x Bạch kim bởi Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Canada (CRIA).

Bài hát đã giành Giải Grammy cho Thu âm nhạc dance xuất sắc nhất tại giải Grammy năm 2007. Bài hát còn giúp Timberlake thắng giải People's Choice Award cho Bài hát R&B được yêu thích và giải Nghệ sĩ nam của năm tại giải MTV Video Music Awards năm 2007. Video âm nhạc được quay trong tháng 6 năm 2006, Timberlake đã quyết định làm việc với đạo diễn Michael Haussman, đạo diễn video bài hát "Take a Bow" của Madonna.

Danh sách track và định dạng[sửa | sửa mã nguồn]

UK CD1

  1. "SexyBack" (Explicit-Album Version) – 4:03
  2. "SexyBack" (Instrumental) – 4:02

UK CD1

  1. "SexyBack" (Explicit-Album Version) – 4:03
  2. "SexyBack" (Tom Novy Ibiza Dub) – 7:48
  3. "SexyBack" (Linus Loves Remix) – 6:18
  4. "SexyBack" (Armands Mix) – 7:12
  5. "SexyBack" (Video)

Đĩa đơn CD

  1. "SexyBack" (Pop Clean Edit) – 4:03
  2. "SexyBack" (Instrumental) – 4:02
  3. "SexyBack" (Explicit-Album Version) – 4:03

CD - Dance Mixes

  1. "SexyBack" (Explicit-Album Version) – 4:03
  2. "SexyBack" (Armands Mix) – 7:12
  3. "SexyBack" (DJ Sneaks Sexy Main Mix) – 6:58
  4. "SexyBack" (Linus Loves Remix) – 6:18
  5. "SexyBack" (Armands Dub) – 6:14
  6. "SexyBack" (Dean Coleman Silent Sound Beatdown) – 6:24
  7. "SexyBack" (Sneak Beats Dub) – 5:24
  8. "SexyBack" (Tom Novy Ibiza Dub) – 7:48

Remixes

  1. SexyBack (Steve Lawler Remix) – 8:49
  2. SexyBack (Eddie Baez Mix) – 9:47
  3. SexyBack (Dean Coleman Xtra Funk Mix) – 8:11
  4. SexyBack (Ralphi Rosario Remix) – 9:50
  5. SexyBack (Petyasb Dub) – 9:52
  6. SexyBack (Solar City vs. Amokk Club Mix) – 9:14

Phiên bản Remix chính thúc[sửa | sửa mã nguồn]

Tom Novy Remix 7:48

Jose Spinnin Cortes Club Mix 7:55

Steve Lawler Remix 8:45

Tony Moran Club Mix 10:33

OranGeFuzZzZ Mix 13:22

Benjamin Castenda Remix 13:13

Digital Black N Club Mix 6:11

AK47 Remix 6:02

DJ Amaya Hidden Sound Remix 11:44

Burno Ramos Remix 6:09

Bryan Reyes Sexy Boxx Mix

Eric Prydz Mix 14:22

Hex Hector Mix 11:04

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Australian-charts.com - Justin Timberlake - SexyBack". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien.
  2. ^ "Justin Timberlake - SexyBack Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien.
  3. ^ "Ultratop.be - Justin Timberlake - SexyBack" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch.
  4. ^ "Ultratop.be - Justin Timberlake - SexyBack" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 40. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch.
  5. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 200646 vào ô tìm kiếm.
  6. ^ Justin Timberlake - SexyBack "Hitlisten.nu" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten. IFPI Danmark & Nielsen Music Control.
  7. ^ "Justin Timberlake Album & Song Chart History" European Hot 100 for Justin Timberlake. Prometheus Global Media.
  8. ^ "Finnishcharts.com - Justin Timberlake - SexyBack". Suomen virallinen lista. Hung Medien.
  9. ^ "Lescharts.com - Justin Timberlake - SexyBack" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien.
  10. ^ "Musicline.de - Chartverfolgung - Timberlake,Justin - SexyBack" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH.
  11. ^ "Archívum - Slágerlisták - MAHASZ - Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége" (bằng tiếng Hungary). Single (track) Top 10 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége.
  12. ^ "Archívum - Slágerlisták - MAHASZ - Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége" (bằng tiếng Hungary). Dance Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége.
  13. ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK.
  14. ^ "Italiancharts.com - Justin Timberlake - SexyBack". Top Digital Download. Hung Medien.
  15. ^ "Charts.org.nz - Justin Timberlake - SexyBack". Top 40 Singles. Hung Medien.
  16. ^ "Norwegiancharts.com - Justin Timberlake - SexyBack". VG-lista. Hung Medien.
  17. ^ "SNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 200638 vào ô tìm kiếm.
  18. ^ "Swedishcharts.com - Justin Timberlake - SexyBack". Singles Top 60. Hung Medien.
  19. ^ "Justin Timberlake - SexyBack swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien.
  20. ^ "Justin Timberlake Album & Song Chart History" Billboard Hot 100 for Justin Timberlake. Prometheus Global Media.
  21. ^ "Justin Timberlake Album & Song Chart History" Billboard Pop Songs for Justin Timberlake. Prometheus Global Media.
  22. ^ "Justin Timberlake Album & Song Chart History" Billboard Hot Dance/Club Play for Justin Timberlake. Prometheus Global Media.
  23. ^ "Justin Timberlake Album & Song Chart History" Billboard R&B/Hip-Hop Songs for Justin Timberlake. Prometheus Global Media.
  24. ^ "Justin Timberlake Album & Song Chart History" Billboard Adult Pop Songs for Justin Timberlake. Prometheus Global Media.
  25. ^ “ARIA Charts - End Of Year Charts - Top 100 Singles 2006”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  26. ^ “Jahreshitparade 2006” (bằng Deutsch). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  27. ^ “Jaaroverzichten 2006” (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  28. ^ “Rapports annuels 2006” (bằng tiếng Pháp). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  29. ^ “Jaaroverzichten - Single 2006” (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  30. ^ “VIVA Single Jahrescharts 2006 - 2006” (bằng Deutsch). Viva.tv. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  31. ^ “Best of 2006”. Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  32. ^ “Classifica: charts ufficiale annuale dei brani più scaricati da Internet in Italia” (bằng Italian). Federation of the Italian Music Industry. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  33. ^ “Annual Top 50 Singles Chart 2006”. Recording Industry Association of New Zealand. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  34. ^ “Årslista Singlar - År 2006” (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2011. 
  35. ^ “Schweizer Jahreshitparade 2006” (bằng Deutsch). Swiss Music Charts. Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  36. ^ “UK Year-End Chart 2006” (pdf). The Official Charts Company. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  37. ^ “US Billboard Hot 100 Year-End Chart”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  38. ^ “US Pop 100 Year-End Chart”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011. 
  39. ^ “ARIA Charts - Accreditations - 2006 Singles”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2011. 
  40. ^ http://cria.staging.moveable.ca/GPSearchResult.aspx?st=&ica=False&sa=justin timberlake&sl=&smt=0&sat=-1&ssb=Artist
  41. ^ “Latest Gold / Platinum Singles”. Recording Industry Association of New Zealand. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 10 năm 2008. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2011. 
  42. ^ “Gold & Platinum: Searchable Database”. Recording Industry Association of America. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2011.