Shangri-La (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huyện Shangri-La
Huyện Trung Điện · 中甸县
Chuyển tự Tiếng Trung
 - Giản thể 香格里拉县
 - Phồn thể 香格里拉縣
 - Bính âm Xiānggélǐlā Xiàn
Chuyển tự Tiếng Tạng
 - Chữ Tạng རྒྱལ་ཐང་རྫོང་།
 - Wylie rgyal thang rdzong
 - Bính âm Tạng ngữ Gyaitang Zong
Vị trí huyện Shangri-La (hồng) và châu Dêqên (vàng) thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc
Vị trí huyện Shangri-La (hồng) và châu Dêqên (vàng) thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc
Tọa độ: 27°50′B 99°42′Đ / 27,833°B 99,7°Đ / 27.833; 99.700
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Vân Nam
Châu tự trị Dêqên
Diện tích
 - Tổng cộng 11.613 km² (4.483,8 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 130.000
 - Mật độ 11,2/km² (29/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 674400
Mã điện thoại 0887
Website: http://www.xianggelila.org/

Shangri-La (Trung văn giản thể: 香格里拉县, Hán Việt: Hương Cách Lý Lạp huyện; Wylie: rgyal thang rdzong; ZWPY: རྒྱལ་ཐང་རྫོང་།) là một huyện thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên ở tây bắc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc. Trung tâm hành chính của châu đặt tại huyện này.

Tên gọi[sửa | sửa mã nguồn]

Tên huyện trước đây gọi là Trung Điện huyện (tiếng Trung: 中甸县 Zhōngdiàn Xiàn) nhưng đã được đổi tên năm 2001 theo vùng đất viễn tưởng Shangri-La trong một tiểu thuyết do James Hilton viết năm 1933 có tên Chân trời quên lãng (Lost Horizon), trong một nỗ lực nhằm tạo dấu ấn cho du lịch địa phương. Người Tạng bản địa gọi huyện với cái tên Gyalthang (tiếng Tạng: རྒྱལ་ཐང་རྫོང་), và cũng là tên tiếng Tạng cho Trấn Kiến Đường (建塘镇 Jiàntáng Zhèn), tức huyện lị.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Shangri-La có một khí hậu lục địa ẩm (theo KöppenDwb), với những ảnh hưởng từ gió mùa cao áp và độ cao. Mùa đông tương đối lạnh, với nhiệt độ thấp vào ban đêm thường xuống thấp hơn −10 °C (14 °F), trong khi mùa hè thì mát mẻ, với mức nhiệt cao vào ban ngày khoảng 19 °C (66 °F), và có mưa thường xuyên; hơn 70% lượng mưa hàng năm là từ tháng sáu đến tháng chín. Ngoại trừ mùa hè, đêm thường khá lạnh so với ban ngày.

Công viên quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Giao thông[sửa | sửa mã nguồn]

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kiến Đường (建塘镇)
  • Trung Điện (中甸镇))
  • Hổ Khiêu Hạp (虎跳峡镇)
  • Kim Giang (金江镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tháp Thành (塔城乡)
  • Thượng Giang (上江乡)
  • Hương dân tộc Nạp Tây Tam Bá (三坝纳西族乡)
  • Lạc Cát (洛吉乡)
  • Ni Tây (尼西乡)
  • Cách Cha (格咱乡)
  • Đông Vượng (东旺乡)
  • Ngũ Cảnh (五境乡)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 27°50′B 99°42.1′Đ / 27,833°B 99,7017°Đ / 27.833; 99.7017