Shibataea kumasaca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Shibataea kumasaca
Shibataea kumasaca3.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Liên tông (supertribus) Bambusodae
Tông (tribus) Bambuseae
Phân tông (subtribus) Shibataeinae
Chi (genus) Shibataea
Loài (species) S. kumasaca
Danh pháp hai phần
Shibataea kumasaca
(Steud.) Makino[1][2]
Danh pháp đồng nghĩa
Shibataea kumasasa

Shibataea kumasaca là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (Steud.) Makino miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ John H. Wiersema. “Shibataea kumasaca information from NPGS/GRIN”. Ars-grin.gov. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2011. 
  2. ^ “PLANTS Profile for Shibataea kumasaca (ruscus-leaf bamboo) | USDA PLANTS”. Plants.usda.gov. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2011. 
  3. ^ The Plant List (2010). Shibataea kumasaca. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]