Shimada
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Shimada 島田市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Shimada ở Shizuoka | |
| Tọa độ: 34°50′B 138°11′Đ / 34,833°B 138,183°ĐTọa độ: 34°50′B 138°11′Đ / 34,833°B 138,183°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Chūbu |
| Tỉnh | Shizuoka |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Katsurō Sakurai |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 315,88 km² (122 mi²) |
| Dân số (1 tháng 9, 2010) | |
| - Tổng cộng | 100,343 |
| - Mật độ | 318/km² (823,6/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | osmanthus |
| - Hoa | rose, azalea |
| - Chim | Blue-and-White Flycatcher |
| Điện thoại | 547-37-8200 |
| Địa chỉ | 1-1 Chūō-chō, Shimada-shi, Shizuoka-ken 427-8501 |
| Website: Thành phố Shimada | |
Shimada (Nhật: 島田市 Shimada-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Shizuoka, Nhật Bản.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikivoyage có sẵn chỉ dẫn du lịch về: |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||