Shirakawa, Fukushima
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Shirakawa 白河市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Shirakawa ở Fukushima | |
| Tọa độ: 37°7′B 140°12′Đ / 37,117°B 140,2°ĐTọa độ: 37°7′B 140°12′Đ / 37,117°B 140,2°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Tōhoku |
| Tỉnh | Fukushima |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Hideo Narui |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 117,67 km² (45,4 mi²) |
| Dân số (1 tháng 9, 2010) | |
| - Tổng cộng | 64,678 |
| - Mật độ | 212/km² (549,1/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Japanese Red Pine |
| - Hoa | Ume |
| - Chim | Emberiza cioides |
| Điện thoại | 0248-22-1111 |
| Địa chỉ | 7-1 Hachimankōji, Shirakawa, Fukushima 961-0941 |
| Website: Thành phố Shirakawa | |
Shirakawa (Nhật: 白河市 Shirakawa-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Fukushima, Nhật Bản.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Shirakawa, Fukushima |
|
||||||||||||||