Sibynophis collaris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sibynophis collaris
SibynophisCollaris.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Sibynophis
Loài (species) S. collaris
Danh pháp hai phần
Sibynophis collaris
(Gray, 1853)
Danh pháp đồng nghĩa

Sibynophis collaris là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1853.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bain, R.H. (2010). Sibynophis collaris. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2012. 
  2. ^ Boulenger, G.A. 1893. Catalogue of the Snakes in the British Museum (Natural History). Volume I., Containing the Families...Colubridæ Aglyphæ, Part. Trustees of the British Museum (Natural History). London. xiii + 440 pp. + Plates I.-XXVIII. (Polyodontophis collaris, pp. 184-185 & Plate XII, Figures 1., 1a., 1b., & 1c.)
  3. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org
  4. ^ Sibynophis collaris. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sibynophis collaris tại Wikimedia Commons