Sicista napaea
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bài do Cheers!-bot tạo, có thể gặp một vài lỗi về ngôn ngữ hoặc hình ảnh. Vui lòng dời bản mẫu này đi sau khi đã kiểm tra. Các bài viết này được xếp vào thể loại Bài do Robot tạo. Kiểm tra ngay! |
| Sicista napaea | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Rodentia |
| Họ (familia) | Dipodidae |
| Chi (genus) | Sicista |
| Loài (species) | S. napaea |
| Danh pháp hai phần | |
| Sicista napaea (Hollister, 1912)[1] |
|
Sicista napaea là một loài động vật có vú trong họ Dipodidae, bộ Rodentia. Loài này được Hollister miêu tả năm 1912.[1]
Tham khảo[sửa]
- ^ a b Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). “Sicista napaea”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.