Sideroxylon ibarrae
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sideroxylon ibarrae | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Asterids |
| Bộ (ordo) | Ericales |
| Họ (familia) | Sapotaceae |
| Chi (genus) | Sideroxylon |
| Loài (species) | S. ibarrae |
| Danh pháp hai phần | |
| Sideroxylon ibarrae (Lundell) T.D.Penn. |
|
Sideroxylon ibarrae là một loài thực vật thuộc họ Sapotaceae. Đây là loài đặc hữu của Guatemala.
Nguồn[sửa]
- World Conservation Monitoring Centre 1998. Sideroxylon ibarrae. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.