Simacourbe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°26′38″B 0°09′55″T / 43,4438888889°B 0,165277777778°T / 43.4438888889; -0.165277777778

Simacourbe

Simacourbe trên bản đồ Pháp
Simacourbe
Simacourbe
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Pau
Tổng Lembeye
Xã (thị) trưởng Michel Chantre
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 172–321 m (564–1.053 ft)
(bình quân 269 m/883 ft)
Diện tích đất1 11,08 km2 (4,28 sq mi)
Nhân khẩu2 351  (2006)
 - Mật độ 32 /km2 (83 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64524/ 64350
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Simacourbe là một thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Aquitaine miền tây nam nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]