Sinonatrix percarinata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sinonatrix percarinata
Sinonatrix percarinata.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Sinonatrix
Loài (species) S. percarinata
Danh pháp hai phần
Sinonatrix percarinata
(Boulenger, 1899)
Danh pháp đồng nghĩa
Natrix percarinata

Sinonatrix percarinata là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1899.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Li, P., Lau, M.W.N., Rao, D.-q. & Jiang, J. (2012). Sinonatrix percarinata. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2012. 
  2. ^ Sinonatrix percarinata. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sinonatrix percarinata tại Wikimedia Commons