Sint-Pieters-Leeuw
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sint-Pieters-Leeuw (tiếng Hà Lan) | |||
|---|---|---|---|
|
|||
|
Vị trí trong huyện Halle-Vilvoorde trong tỉnh Flemish Brabant |
|||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Halle-Vilvoorde | ||
| Toạ độ | 50°47′0″B 04°15′0″Đ / 50,78333°B 4,25°ĐTọa độ: 50°47′0″B 04°15′0″Đ / 50,78333°B 4,25°Đ | ||
| Diện tích | 40.38 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
30,846 (1 tháng 1 năm 2006) 48.78% 51.22% 764 người/km² |
||
| Phân bố dân số 0–19 tuổi 20–64 tuổi 65+ tuổi |
(01/07/2005) 23,82% 58,37% 17,81% |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 7.41% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €14,199/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Lieve Vanlinthout (CD&V) | ||
| Đảng cầm quyền | CD&V, sp.a | ||
| Mã bưu chính | 1600-1602 | ||
| Mã vùng | 02 | ||
| Website | www.sint-pieters-leeuw.be | ||
Sint-Pieters-Leeuw (tiếng Pháp Leeuw-Saint-Pierre) là một đô thị nói tiếng Hà Lan của Bỉ tọa lạc ở tỉn h Vlaams-Brabant (vùng Flanders).
Đô thị này bao gồm các thị xã Oudenaken, Ruisbroek, Sint-Laureins-Berchem, Sint-Pieters-Leeuw và Vlezenbeek. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Sint-Pieters-Leeuw có tổng dân số 30.846 người. Tổng diện tích là 40,38 km² với mật độ dân số là 764 người trên mỗi km².
Ngôn ngữ chính thức là tiếng Hà Lan (như các nơi khác ở Flanders). Các cộng đồng thiểu số dân khác đến từ Liên minh châu Âu, Hoa Kỳ, Canada, và những người sử dụng tiếng Pháp đến từ Wallonia hay Brussels.
Liên kết ngoài [sửa]
- Trang mạng chính thức - bằng tiếng Hà Lan
- Toerist info - bằng tiếng Hà Lan
- News site - bằng tiếng Hà Lan
|
||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Sint-Pieters-Leeuw. |
