Siparuna calantha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm



Siparuna calantha
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Angiospermae
Bộ (ordo) Laurales
Họ (familia) Siparunaceae
Chi (genus) Siparuna
Loài (species) S. calantha
Danh pháp hai phần
Siparuna calantha
(Perkins) S.S. Renner & Hausner, 2000

Siparuna calantha là một loài thực vật có hoa trong họ Siparunaceae. Loài này được (Perkins) S.S. Renner & Hausner mô tả khoa học đầu tiên năm 2000.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Siparuna calantha. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bản mẫu:Sơ khai họ Siparunaceae