Sipodotus wallacii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sipodotus wallacii
MachaerirhynchusTodopsisWolf.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Maluridae
Chi (genus) Sipodotus
Mathews, 1928
Loài (species) S. wallacii
Danh pháp hai phần
Sipodotus wallacii
Gray, 1862
Danh pháp đồng nghĩa
Todopsis wallacii

Sipodotus wallacii là một loài chim trong họ Maluridae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Sipodotus wallacii. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]