Sivry-Rance
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sivry-Rance | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Sivry-Rance in Hainaut | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Thuin | ||
| Toạ độ | 50°09′0″B 04°13′0″Đ / 50,15°B 4,21667°ĐTọa độ: 50°09′0″B 04°13′0″Đ / 50,15°B 4,21667°Đ | ||
| Diện tích | 72.97 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
4,597 (1 tháng 1 năm 2006) 49.88% 50.12% 63 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 19.27% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €10,791/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Annie Debruxelles (CLE) | ||
| Đảng cầm quyền | CLE | ||
| Mã bưu chính | 6470 | ||
| Mã vùng | 060 | ||
| Website | www.sivry-rance.be | ||
Sivry-Rancelà một đô thị ở tỉnh Hainaut. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Sivry-Rance có dân số 4.597 người. Tổng diện tích là 72,97 km² với mật độ dân số là 63 người trên mỗi km².
|
|||||||||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Sivry-Rance. |