Soba, Cantabria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Soba, Cantabria
Soba
Hiệu kỳ của
Hiệu kỳ
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Vùng
Tỉnh Flag of Cantabria.svg Cantabria
Quận (comarca) Asón-Agüera
Chính quyền
 • Thị trưởng Julián José Fuentecilla García (PRC)
Diện tích
 • Đất liền 214,16 km2 (8,269 mi2)
Độ cao 330 m (1,080 ft)
 • Mật độ 0/km2 (0/mi2)
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 39538
Tọa độ 43°11′17″B 3°31′2″T / 43,18806°B 3,51722°T / 43.18806; -3.51722Tọa độ: 43°11′17″B 3°31′2″T / 43,18806°B 3,51722°T / 43.18806; -3.51722
Tên gọi dân cư Sobano, na

Soba, Cantabria tỉnhcộng đồng tự trị Cantabria, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị Soba, Cantabria có diện tích là 214,6 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 1367 người với mật độ 6,38 người/km². Đô thị này có cự ly km so với Santander.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]