Soba, Cantabria
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Soba |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Asón-Agüera | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Julián José Fuentecilla García (PRC) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 214,16 km² (82,7 mi²) | ||
| Độ cao | 330 m (1.083 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 39538 | ||
| Tọa độ | 43°11′17″B 3°31′2″T / 43,18806°B 3,51722°TTọa độ: 43°11′17″B 3°31′2″T / 43,18806°B 3,51722°T | ||
| Cách xưng hô dân cư | Sobano, na | ||
Soba, Cantabria tỉnh và cộng đồng tự trị Cantabria, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị Soba, Cantabria có diện tích là 214,6 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 1367 người với mật độ 6,38 người/km². Đô thị này có cự ly km so với Santander.