Soba, Cantabria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Soba
Lá cờ
Lá cờ
Vị trí của Soba
Vị trí của Soba
Tọa độ: 43°11′17″B 3°31′02″T / 43,188055555556°B 3,5172222222222°T / 43.188055555556; -3.5172222222222 sửa dữ liệu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Vùng
Tỉnh Flag of Cantabria.svg Cantabria
Quận (comarca) Asón-Agüera
Chính quyền
 - Thị trưởng Julián José Fuentecilla García (PRC)
Diện tích
 - Đất liền 214,16 km² (82,7 mi²)
Độ cao 330 m (1.083 ft)
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 39538
Tọa độ 43°11′17″B 3°31′2″T / 43,18806°B 3,51722°T / 43.18806; -3.51722Tọa độ: 43°11′17″B 3°31′2″T / 43,18806°B 3,51722°T / 43.18806; -3.51722
Tên gọi dân cư Sobano, na

Soba, Cantabria tỉnhcộng đồng tự trị Cantabria, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị Soba, Cantabria có diện tích là 214,6 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 1367 người với mật độ 6,38 người/km². Đô thị này có cự ly km so với Santander.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]