Som

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Là một từ viết tắt ba chữ cái, SOM (hay SoM) có thể là một trong những nghĩa sau:

Là một từ riêng, Som có thể là:

  • Những loại tiền tệ của một số quốc gia nói tiếng Thổ ở Trung Á:
    • Som Kyrgyzstan, đơn vị tiền tệ của Kyrgyzstan
    • Som Uzbekistan, đơn vị tiền tệ của Uzbekistan
    • Ở Liên Xô, những người nói tiếng Kazakhstan, Kyrgyzstan và Uzbekistan gọi đồng rúpsom, và tên này được viết ở mặt sau tờ tiền giấy. Từ som (đôi khi được chuyển tự là "sum" hay "soum") có nghĩa là "tinh khiết" trong tiếng means "pure" tiếng Kazakhstan, Kyrgyzstan, Uyghur và Uzbekistan, cũng như nhiều ngôn ngữ gốc Thổ khác. Từ này ám chỉ "vàng tinh khiết".
  • Som, Uttar Pradesh, một thị trấn ở Ấn Độ
  • Tháp Som, ở San Francisco