Sorex antinorii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sorex antinorii
Soricidae - Sorex cf. antinorii.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Sorex
Loài (species) S. antinorii
Danh pháp hai phần
Sorex antinorii
Bonaparte, 1840[2]
Valais Shrew area.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • Sorex crassicaudatus Fatio, 1905
  • Sorex silanus Lehmann, 1961
  • Sorex valaicus Zagorodnyuk and Khazan, 1996

Sorex antinorii là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Bonaparte mô tả năm 1840.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2010.1
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sorex antinorii. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sorex antinorii tại Wikimedia Commons