Sorex bendirii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sorex bendirii
PacificWaterShrew23.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Sorex
Loài (species) S. bendirii
Phân loài (subspecies)
  • S. b. albiventer (Merriam, 1895)
  • S. b. bendirii (Merriam, 1884)
  • S. b. palmeri (Merriam, 1895)
Danh pháp hai phần
Sorex bendirii
(Merriam, 1884)[2]
Marsh shrew range
Marsh shrew range
Danh pháp đồng nghĩa[3]

Sorex bendirii là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Merriam mô tả năm 1884.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hammerson, G. (2008) Sorex bendirii Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 8 February 2010.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sorex bendirii. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ Verts & Carraway 1998, tr. 49

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sorex bendirii tại Wikimedia Commons