Sorex neomexicanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sorex neomexicanus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Sorex
Loài (species) S. neomexicanus
Danh pháp hai phần
Sorex neomexicanus
(Bailey, 1913)[2]
New Mexico Shrew area.png

Sorex neomexicanus là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Bailey mô tả năm 1913.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2010.1
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sorex neomexicanus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sorex neomexicanus tại Wikimedia Commons