Sorex tundrensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sorex tundrensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Sorex
Loài (species) S. tundrensis
Danh pháp hai phần
Sorex tundrensis
(Merriam, 1900)[2]
Tundra Shrew area.png

Sorex tundrensis là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Merriam mô tả năm 1900.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tsytsulina, K., Formozov, N., Sheftel, B., Stubbe, M., Samiya, R., Ariunbold, J. & Buuveibaatar, V. (2008) Sorex tundrensis Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 9 February 2010.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sorex tundrensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sorex tundrensis tại Wikimedia Commons