Sorghum timorense

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sorghum timorense
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Chi (genus) Sorghum
Loài (species) S. timorense
Danh pháp hai phần
Sorghum timorense
(Kunth) Büse ex de Vriese [1]
Danh pháp đồng nghĩa[1][2]

Sorghum timorense là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (Kunth) Buse miêu tả khoa học đầu tiên năm 1857.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă  Under its treatment as Sorghum timorense, from its basionym Andropogon tropicus var. timorense, this plant name was first published in Vriese, Pl. Ind. bat. orient. 103. 1856. GRIN (1 tháng 4 năm 2008). Sorghum timorense information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^  Andropogon tropicus var. timorense, the basionym of Sorghum timorense, was first described and published in Révis. gramin. 1:367, t. 97. 1830. GRIN (7 tháng 5 năm 2007). Andropogon tropicus var. timorense information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2011. 
  3. ^ The Plant List (2010). Sorghum timorense. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]