Speyeria mormonia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Speyeria mormonia | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Nymphalidae |
| Phân họ (subfamilia) | Heliconiinae |
| Tông (tribus) | Heliconiini |
| Chi (genus) | Speyeria |
| Loài (species) | S. mormonia |
| Danh pháp hai phần | |
| Speyeria mormonia (Boisduval, 1869) |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Argynnis mormonia Boisduval, 1869
|
|
Speyeria mormonia (tên tiếng Anh là Mormon Fritillary) là một loài loài bướm thuộc họ Nymphalidae of North America.
Phân loài [sửa]
Listed alphabetically.
- S. m. arge (Strecker, 1878)
- S. m. artonis (Edwards, 1881)
- S. m. bischoffii (Edwards, 1870)
- S. m. erinna (Edwards, 1883)
- S. m. eurynome (Edwards, 1872)
- S. m. luski (Barnes & McDunnough, 1913)
- S. m. opis (Edwards, 1874)
- S. m. washingtonia (Barnes & McDunnough, 1913)