Spider-Man (tokusatsu)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spider-Man
250px
Định dạng Hành động-Mạo hiểm
Sáng lập Toei Company
Diễn viên Shinji Todō
Dẫn chuyện Tōru Ōhira
Quốc gia  Nhật Bản
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Số tập 41
Sản xuất
Thời lượng 30 phút
Trình chiếu
Kênh trình chiếu Tokyo Channel 12 (Now TV Tokyo)
Phát sóng 17 tháng 5, 197814 tháng 3, 1979
Thông tin khác
Phần trước/
Phim trước
Người nhện sửng sốt (truyền hình)
Phần sau/
Phim sau
Người nhện (truyền hình 1981)

Spider-Man (スパイダーマン Supaidāman?) phiên bản dạng tokusatsuNhật Bản là chương trình truyền hình sản xuất bởi Toei Company năm 1978, dựa trên siêu anh hùng cùng tên của Marvel.

Diễn viên[sửa | sửa mã nguồn]

Episode list[sửa | sửa mã nguồn]

  1. (復讐の時は来たれり! 撃て鉄十字団!! Fukushū no Toki wa Kitareri! Ute Tetsu Jūji Dan!!?)
  2. (怪奇の世界! 宿命に生きる男 Kaiki no Sekai! Shukumei ni Ikiru Otoko?)
  3. (怪盗001vsくも男 Kaitō Daburu-Ō Wan Tai Kumo Otoko?)
  4. (恐怖の半魚人! 奇蹟を呼ぶ銀の糸 Kyōfu no Han Kyojin! Kiseki o Yobu Gin no Ito?)
  5. (激突マシンGP-7! 兄弟の誓い Gekitotsu Mashin Jī-Pī-Sebun! Kyōdai no Chikai?)
  6. (戦慄の実験室! 悪魔のモンスター教授 Senritsu no Shikkenshitsu! Akuma no Monsutā Kyōshu?)
  7. (恐ろしきヒット曲! 歌って踊る殺人ロック Osoroshiki Hitto Kyoku! Katte Odoru Satsujin Rokku?)
  8. (世にも不思議な昔ばなし 呪いの猫塚 Yo ni mo Fushigi na Mukashi ba Nashi Noroi no Neko Zuka?)
  9. (動くアクセサリーは恋のカブト虫スパイ Ugoku Akusesarī wa Koi no Kabuto Mushi Supai?)
  10. (炎地獄にへび女の涙を見た Honō Jigoku ni Hebi Onna no Namida o Mita?)
  11. (モンスター教授のウルトラ毒殺 Monsutā Kyōshu no Urutora Dokusatsu?)
  12. (華麗なる殺人マシーンへの変身 Karei Naru Satsujin Mashīn e no Henshin?)
  13. (ドクロ団対悪魔の霊柩車 Dokuro Dan Tai Akuma no Reikyūsha?)
  14. (父に捧げよ 戦えぬ勇者の歌を Chichi ni Sasage yo Tatakae nu Yūsha no Uta o?)
  15. (ぼくたちの命の約束 Boku tachi no Inochi no Yakusoku?)
  16. (名犬よ 父のもとへ走れ Meiken yo Chichi no moto e Hashire?)
  17. (プロレスラー サムソンの涙 Puro Resurā Samuson no Namida?)
  18. (母の胸に甦る少年 Haha no Mune ni Yomigaeru Shōnen?)
  19. (まぼろしの少年 地図にない村 Maboroshi no Shōnen Chizu ni nai Mura?)
  20. (謎が謎を呼ぶ私の出生の秘密 Nazo ga Nazo o Yobu Watashi no Shuushō no Himitsu?)
  21. (大空に散る父の愛 Ōzora ni Chiru Chichi no Ai?)
  22. Shedding Tears to the Dark Fate: Father and Child (暗い運命に泣け 父と子 Kurai Unmei ni Nake Chichi to Ko?)
  23. To the Love Academy of the Homeless Children (家なき子たちに愛の学園を Ienakiko Tachi ni Ai no Gakuen o?)
  24. (ゴキブリ少年大戦争 Gokiburi Shōnen Dai Sensō?)
  25. (秘宝と犬と複成人間 Hihō to Inu to Fuku Sei Ningen?)
  26. (絶対ピンチのにせものヒーロー Zettai Pinchi no Nisemono Hīrō?)
  27. (さらば戦友 愛しのセパード Saraba Sen'yū Itoshi no Sepādo?)
  28. (駅前横町の少年探偵団 Ekimae Yokochō no Shōnen Tantei Dan?)
  29. (急げGP-7 時間よ止まれ Isoge Jī-Pī-Sebun Jikan yo Tomare?)
  30. (ガンバレ美人おまわりさん Ganbare Bijin Omawarisan?)
  31. (明日なき子連れ刑事 Ashita naki Kotsure Keiji?)
  32. (甘くささやく妖女 Amaku Sasayaku Yōjo?)
  33. (男の子をイビる野性の凄い少女 Otokonoko o Ibiru Yasei no Sugoi Shōjo?)
  34. (びっくりカメラ殺人事件 Bikkuri Kamera Satsujin Jiken?)
  35. (秘境アマゾンから来たミイラ美女 Hikyō Amazon Kara Kita Mīra Bijo?)
  36. (たまねぎ鉄仮面と少年探偵団 Tamanegi Gin Kamen to Shōnen Tantei Dan?)
  37. (地獄からの密使 えん魔大王 Jigoku Kara no Missha Enma Daiō?)
  38. (ブリキの一番星と少年探偵団 Buriki no Ichibanboshi to Shōnen Tantei Dan?)
  39. (格闘技世界一大会 Kakutōki Sekai Ichidai Kai?)
  40. (さらばゼロ戦の謎 Saraba Zero Sen no Nazo?)
  41. (輝け熱血の勇者 Kagayake Nekketsu no Yūsha?)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]