Spilonota eremitana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spilonota eremitana
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Cận bộ (infraordo) Heteroneura
Nhánh động vật (zoosectio) Cossina
Phân nhánh động vật (subsectio) Cossina
Liên họ (superfamilia) Tortricoidea
Họ (familia) Tortricidae
Phân họ (subfamilia) Olethreutinae
Chi (genus) Spilonota
Loài (species) S. eremitana
Danh pháp hai phần
Spilonota eremitana
Moriuti, 1972

Spilonota eremitana là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở Nhật Bản (Hokkaido, Honshu) và bán đảo Triều Tiên.

Sải cánh dài 11–15 mm.

Ấu trùng ăn Larix leptolepis, Larix dahurica var. japonica, Larix dahurica var. olgensisLarix decidua.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]