Spodoptera praefica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spodoptera praefica
Spodoptera praefica.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Chi (genus) Spodoptera
Loài (species) S. praefica
Danh pháp hai phần
Spodoptera praefica
(Grote, 1875)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Prodenia praefica Grote, 1875

Spodoptera praefica[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở British Columbia tới California, phía đông đến Utah, phía bắc đến Alberta.

Sải cánh dài 35–40 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 3 đến tháng 4 và từ tháng 8 đến tháng 9.

Ấu trùng ăn lá của nhiều loại thực vật thân thảo bao gồm agricultural crops such as alfalfa, potato, rice, sugar beet và sweet potato.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Spodoptera praefica tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.