Sport Ranger

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sport Ranger
Định dạng Live-action, Children's series, Superhero, Tokusatsu
Sáng lập Broadcast Thai Television
Diễn viên Ronnarid Gnampattanapongchai
Boonyarit Doojphibulpol
Todsapon Maaisuk
Woranan Jantararatchamee
Nidchashiita Jaruwat
Jerry Fransis Angus
Quốc gia  Thailand
Số tập 16
Sản xuất
Thời lượng 21-24 phút
Trình chiếu
Kênh trình chiếu Thai Channel 3
Định dạng hình ảnh PAL (576p)
Phát sóng 6 tháng 8, 2006 – 2006
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Squadron Sport Ranger (Thai: ขบวนการ สปอร์ตเรนเจอร์ - Kà-buan Gaan Sà-bpordtà Renje) là chương trình truyền hình siêu anh hùng người đóng tương tự như Super Sentai của Nhật BảnPower Rangers của Mỹ. It premiered on August 6 2006 và được phát sóng tên Thai Channel 3. Khác với Super SentaiPower Rangers có chủ đề của seri là (thần thoại, khủng long, phép thuật, v.v.), Chủ đề của Sport Rangerthể thao.

Các nhân vật và màu sắc của Sport Ranger khá giống với Mahou Sentai MagirangerPower Rangers: Mystic Force và giọng nói của máy tính AI, Darling, tương tự như Mister Voice từ GoGo Sentai Boukenger.

Câu chuyện[sửa | sửa mã nguồn]

Sport Rangers[sửa | sửa mã nguồn]

  • Audric / Chiến binh đỏ đấm bốc: Lửa.
    • Roll call: "Sức mạnh nắm đấm khoáy động!"
    • Vũ khí: Nấm đấm lửa
  • Davis / Chiến binh vàng bóng đá: Sấm.
    • Roll call: "Sức mạnh của sự sáng tạo đa dạng!"
    • Vũ khí: Bóng chớp
  • George / Chiến binh lục quần vợt: Trái Đất.
    • Roll call: "The power of an confused mind!"
    • Vũ khí: Racquet Saber
  • Melanie / Chiến binh lam bơi lội: Nước. Corresponds to endurance, perseverance. The cowardly swimmer who is like a caring older sister to her teammates and friends.
    • Roll call: "The power of splashing water!"
    • Vũ khí: Double Cutters
  • Jane / Chiến binh hồng thể dục: Gió.
    • Roll call: "The power of beautiful vigor!"
    • Vũ khí: Whirl Ribbon
  • Ryan / Chiến binh kim túc cầu:Sét.

Trợ giúp[sửa | sửa mã nguồn]

  • Doctor Earth (ดร.เอิร์ธ).
  • Darling (ดาร์ลิ่ง).

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Po-Po.
  • Chú Cherry.
  • Marine.
  • Maria.
  • Tone.
  • Giaó sư Josh.

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

  • Máy dò thể thao.
  • Sport Early Warning System (S.E.W.).

Vũ khí/Tấn công[sửa | sửa mã nguồn]

  • Star Gate Judgmentation.
  • Siêu bóng tấn công'.

Mecha[sửa | sửa mã nguồn]

  • Robo tinh thần: Robot của nhóm kết hợp từ 5 Spirit Fighters. Được phát triển bởi Dr. Earth và Giáo sư Josh ở tập 10. Vũ khí là kiếm, đòn tấn công gọi là Thiên thạch cuồng phong trảm. Buồng lái của Spirit Robo gần giống như Dekarange từ Power Rangers: S.P.D. & High Octane Megazord từ Power Rangers: RPM, sự tấn công của nó giống với Mahou Sentai MagirangerPower Rangers: Mystic Force.
    • Spirit Fighter 1.
    • Spirit Fighter 2.
    • Spirit Fighter 3.
    • Spirit Fighter 4.
    • Spirit Fighter 5.

Nhân vật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ronnarid Gnampattanapongchai (รณริชช์ งามพัฒนพงศ์ชัย)— Boxing Red
  • Boonyarit Doojphibulpol (บุญญฤทธิ์ ดุจพิบูลย์ผล) — Soccer Yellow
  • Todsapon Maaisuk (ทศพล หมายสุข) — Tennis Green
  • Woranan Jantararatchamee (วรนันท์ จันทรรัศมี) — Swimming Blue
  • Nidchashiita Jaruwat (นิจชิตา จารุวัฒน์) — Gymnastic Pink
  • Jerry Fransis Angus (เจอร์รี่ ฟรานซิส แองกุส) — Doctor Earth

Nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Đầu/Kết
Nhạc Sport Ranger
Giưã
Lấy từ Die Hard: With a Vengeance

Phần 2[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]