Spydeberg
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|
||
| Quốc gia | Na Uy | |
| Hạt | Østfold | |
| Quận | ||
| Đô thị | NO-0123 | |
| Trung tâm hành chính | Spydeberg | |
| Thị trưởng (2003) | Stein Håland (Sp) | |
| Dạng ngôn ngữ chính thức | Bokmål | |
| Diện tích - Tổng - Đất - Phần trăm |
Xếp hạng 362 142 km² 133 km² 0,04 % |
|
| Dân số - Tổng (2004) - Phần trăm - Change (10 years) - Mật độ |
Xếp hạng 201 4.706 0,10 % 9,7 % 35/km² |
|
| Tọa độ | 59°36′B 11°4′Đ / 59,6°B 11,067°ĐTọa độ: 59°36′B 11°4′Đ / 59,6°B 11,067°Đ | |
| www.spydeberg.kommune.no Dữ liệu từ thống kê của Na Uy |
||
Spydeberg là một đô thị ở hạtØstfold, Na Uy. Đô thị này được chia thành các giáo khu Spydeberg, Heli và Hovin.
Spydeberg được lập thành một đô thị vào ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt).
Thị xã Spydeberg có dân số khoảng 4.000 người. Thị xã này nằm cách Oslo 45 km về phía đông nam.
Tên gọi [sửa]
Đô thị này (ban đầu là một giáo khu) được đặt tên theo nông trang cũ Spydeberg (Norse Spjótaberg), do nhà thờ đầu tiên đã được xây ở đó. Tiếp đầu ngữ là dạng sở hữu cách số nhiều của spjót n 'cái mác', hậu tố có nghĩa berg nghĩa là 'núi'.
Huy hiệu [sửa]
Huy hiệu được áp dụng thập kỷ trước (1978). Huy hiệu có 3 mũi mác đại diện cho 3 giáo khu.
|
|||||