Stangeia xerodes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Stangeia xerodes
Stangeia xerodes.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
Liên họ (superfamilia) Pterophoroidea
Họ (familia) Pterophoridae
Phân họ (subfamilia) Pterophorinae
Tông (tribus) Oxyptilini
Chi (genus) Stangeia
Loài (species) S. xerodes
Danh pháp hai phần
Stangeia xerodes
Meyrick, 1886
Danh pháp đồng nghĩa
  • Trichoptilus xerodes
  • Trichoptilus esakii Hori, 1936
  • Trichoptilus dryites Meyrick, 1936

Stangeia xerodes là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoroidea. Nó được tìm thấy ở hầu hết chính quốc Úc, the quần đảo RyukyuJava.

Sải cánh dài khoảng 10 mm.

Ấu trùng ăn Cleome, Cajanus cajanAcacia.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Stangeia xerodes tại Wikimedia Commons