Staphylaea limacina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Staphylaea limacina
Cypraeidae - Staphylaea limacina.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Staphylaea
Loài (species) S. limacina
Danh pháp hai phần
Staphylaea limacina
(Lamarck, 1810)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cypraea limacina Lamarck, 1810 (danh pháp gốc)

Staphylaea limacina là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo Aldabra, Chagos, the Comoros[[, Kenya, Madagascar, vùng bể Mascarene, Mauritius, Mozambique, Réunion, SeychellesTanzania.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Staphylaea limacina (Lamarck). WoRMS (2009). Staphylaea limacina (Lamarck). Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216892 on 17 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Verdcourt, B. (1954). The cowries of the East African Coast (Kenya, Tanganyika, Zanzibar and Pemba). Journal of the East Africa Natural History Society 22(4) 96: 129-144, 17 pls.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]