Status quo
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Status quo là một thuật ngữ tiếng La Tinh có nghĩa là hiện trạng hoặc giữ nguyên hiện trạng. Thuật ngữ có liên quan là status quo ante, có nghĩa "hiện trạng như trước.".
[sửa] Các sử dụng khác
Ngày nay hay được sử dụng trong marketing, được ví như một chiến lược mà trong giai đoạn một sản phẩm đang chiếm một thị phần lớn trên thị trường, giai đoạn giữ vững vị trí, market share của một công ty hay một sản phẩm nào đó.
| Bài này còn rất sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm. Xem phần trợ giúp để biết về cách sửa bài. |