Stemme S10

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Stemme S10
Stemme S10 cất cánh
Kiểu Tàu lượn có động cơ
Nguồn gốc Đức
Nhà chế tạo Stemme AG
Vào trang bị Thập niên 1980

Stemme S10 là một loại tàu lượn do hãng Stemme AG chế tạo từ thập niên 1980.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

S10
S10VC
TG-11A

Tính năng kỹ chiến thuật (S 10-VT)[sửa | sửa mã nguồn]

StemmeProp (30773204).jpg

Dữ liệu lấy từ Jane's All The World's Aircraft 2003–2004[1]

Đặc tính tổng quan

Hiệu suất bay

  • Vận tốc hành trình: 259 km/h (161 mph; 140 kn)
  • Vận tốc tắt ngưỡng: 78 km/h (48 mph; 42 kn)
  • Tốc độ không vượt quá: 270 km/h (168 mph; 146 kn)
  • Tầm bay: 1.730 km (1.075 mi; 934 nmi)
  • Trần bay: 9.140 m (29.987 ft)
  • Số G giới hạn: +5,3/-2,65
  • Hệ số bay lướt dài cực đại: 50
  • Vận tốc lên cao: 4,0 m/s (790 ft/min)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jackson 2003, pp. 176–177
  • Jackson, Paul. Jane's All The World's Aircraft 2003–2004. Coulsdon, UK: Jane's Information Group, 2003. ISBN 0-7106-2537-5

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]