Stenodactylus pulcher

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Stenodactylus pulcher
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Gekkonidae
Chi (genus) Stenodactylus
Loài (species) S. pulcher
Danh pháp hai phần
Stenodactylus pulcher
(Anderson, 1896)[2]

Stenodactylus pulcher là một loài thằn lằn trong họ Gekkonidae. Loài này được Anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1896.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Busais, S.M.S., Al Jumaily, M.M. & Shobrak, M. (2012). Stenodactylus pulcher. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 
  2. ^ Anderson, J. (1896). A contribution to the herpetology of Arabia, with a preliminary list of the reptiles and batrachians of Egypt. London: R.H. Porter. tr. 19. 
  3. ^ Stenodactylus pulcher. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]