Stenopelmatus navajo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Stenopelmatus navajo
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Orthoptera
Họ (familia) Stenopelmatidae
Chi (genus) Stenopelmatus
Loài (species) S. navajo
Danh pháp hai phần
Stenopelmatus navajo
Rentz, D.C.F., 1978

Stenopelmatus navajo là một loài dế Jerusalem thuộc họ Stenopelmatidae. Đây là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Orthopteroid Specialist Group 1996. Stenopelmatus navajo. The IUCN Red List of Threatened Species. Version 2014.2. Downloaded on 14 September 2014.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]