Stenoptilodes taprobanes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Stenoptilodes taprobanes
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
Liên họ (superfamilia) Pterophoroidea
Họ (familia) Pterophoridae
Phân họ (subfamilia) Pterophorinae
Chi (genus) Stenoptilodes
Loài (species) S. taprobanes
Danh pháp hai phần
Stenoptilodes taprobanes
(R.Felder & Rogenhofer, 1875)
Danh pháp đồng nghĩa

Stenoptilodes taprobanes là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Loài này phân bố khắp các miền nhiệt đới và mở rộng qua các khu vực cận nhiệt đới. Sải cánh dài 10–20 mm. Người ta đã ghi nhận ấu trùng ăn nhiều cây khác nhau, bao gồm Hypoestes betsiliensis, Campylanthus salsoloides, Centipeda minima, Hydrolea, Spergularia maritima, Vaccinium, Sabatia, Clinopodium vulgare, Antirrhinum majusSamolus.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]