Stigmellites

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Stigmellites
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Cận bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Stigmellites
Kernbach, 1967
Loài
  • Stigmellites araliae (Fric, 1882)
  • Stigmellites baltica (Kozlov, 1988)
  • Stigmellites caruini-orientalis Straus, 1977
  • Stigmellites heringi Kernbach, 1967
  • Stigmellites kzyldzharica (Kozlov, 1988)
  • Stigmellites messelensis Straus, 1976
  • Stigmellites pliotityrella Kernbach, 1967
  • Stigmellites samsonovi Kozlov, 1988
  • Stigmellites serpentina (Kozlov, 1988)
  • Stigmellites sharovi (Kozlov, 1988)
  • Stigmellites tyshchenkoi (Kozlov, 1988)
  • Stigmellites zelkovae Straus, 1977

Stigmellites là một chi Lepidopteran fossils. Nó là loài duy nhất được tìm thấy ở trace fossils of leaf mines.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Stigmellites araliae được mô tả từ một kén hóa thạch ở a Araliaceae species. Loài này có ở the Czech Republic.
  • Stigmellites baltica được mô tả từ một kén hóa thạch ở Baltic amber dated to the Eocene
  • Stigmellites caruini-orientalis được mô tả từ một kén hóa thạch ở Carpinus orientalis fossilis species dated to the Pliocene. Loài này có ở Hessen, Germany.
  • Stigmellites heringi được mô tả từ một kén hóa thạch ở a Berberis species dated to the Pliocene. Loài này có ở Hessen, Germany.
  • Stigmellites kzyldzharica được mô tả từ một kén hóa thạch ở a Platanus species. Loài này có ở Kazakhstan.
  • Stigmellites messelensis was described from a fossil mine dated to the Eocene. Loài này có ở Messel, Germany.
  • Stigmellites pliotityrella được mô tả từ một kén hóa thạch ở Fagus silvatica dated to the Pliocene. Loài này có ở Hessen, Germany.
  • Stigmellites samsonovi được mô tả từ một kén hóa thạch ở Trochodendroides arctica. Loài này có ở Kazakhstan.
  • Stigmellites serpentina được mô tả từ một kén hóa thạch ở Trochodendroides arctica. Loài này có ở Kazakhstan.
  • Stigmellites sharovi được mô tả từ một kén hóa thạch ở Trochodendroides arctica. Loài này có ở Kazakhstan.
  • Stigmellites tyshchenkoi được mô tả từ một kén hóa thạch ở Platanus latior. Loài này có ở Kazakhstan.
  • Stigmellites zelkovae được mô tả từ một kén hóa thạch ở a Zelkova species dated to the Pliocene. Loài này có ở Hessen, Germany.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]