Stockwellia quadrifida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Stockwellia quadrifida
Tình trạng bảo tồn
NT (QLDNCA)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Myrtales
Họ (familia) Myrtaceae
Chi (genus) Stockwellia
D.J.Carr, S.G.M.Carr & B.Hyland[1][2]
Loài (species) S. quadrifida
Danh pháp hai phần
Stockwellia quadrifida
D.J.Carr, S.G.M.Carr & B.Hyland[1][2]
Danh pháp đồng nghĩa[3][4]
  • Myrtaceae Gen. nov. sp. (Boonjie BH 6589)

Stockwellia quadrifida là một loài thực vật có hoa trong Họ Đào kim nương. Loài này được D.J.Carr, S.G.M.Carr & B.Hyland mô tả khoa học đầu tiên năm 2002.[5]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Carr, Denis J.; Carr, Stella G. M.; Hyland, Bernie P. M.; Wilson, Peter G.; Ladiges, Pauline Y. (2002). Stockwellia quadrifida (Myrtaceae), a new Australian genus and species in the eucalypt group”. Botanical Journal of the Linnean Society 139: 415–421. doi:10.1046/j.1095-8339.2002.00062.x. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013. 
  2. ^ a ă Stockwellia%”. Australian Plant Name Index (APNI), Integrated Botanical Information System (IBIS) database (listing by % wildcard matching of all taxa relevant to Australia). Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013. 
  3. ^ Bản mẫu:RFK6.1
  4. ^ Cooper, Wendy; Cooper, William T. (tháng 6 năm 2004). Stockwellia quadrifida D.J.Carr, S.G.M.Carr & B.Hyland”. Fruits of the Australian Tropical Rainforest. Clifton Hill, Victoria, Australia: Nokomis Editions. tr. 355. ISBN 9780958174213. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013. 
  5. ^ The Plant List (2010). Stockwellia quadrifida. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]