Stramonita haemastoma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Stramonita haemastoma
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Rapaninae
Chi (genus) Stramonita
Loài (species) S. haemastoma
Danh pháp hai phần
Stramonita haemastoma
(Linnaeus, 1767)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Stramonita haemastoma, tên tiếng Anh: Red-mouthed rock shell, hoặc Florida Dog Winkle, là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 22 mm và 120 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố rộng khắp khu vực phía tây của Trung Đại Tây Dương. Các vùng có loài này bao gồm Biển Caribe, North CarolinaFlorida, Bermuda và toàn bộ ven biển Brasil, bao gồm các đảo AbrolhosFernando de Noronha. Nó cũng được tìm thấy ở Tây Phi nhiệt đới và tây nam châu Phi, bao gồm Cape VerdeAngola, và cũng có ở các vùng nước châu Âu, bao gồm quần đảo Macaronesian, Địa Trung Hải và bờ biển tây nam của Apulia.[1][2][3]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

Stramonita haemastoma có các phụ loài sau[1]:

  • Stramonita haemastoma floridana (Conrad, 1837)
  • Stramonita haemastoma haemastoma (Linnaeus, 1767)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b Houart, R.; Gofas, S. (2010). Stramonita haemastoma (Linnaeus, 1767). In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Truy cập through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=140417 on 2011-01-10
  2. ^ Leal, J. H. (2002). “Gastropods”. Trong Carpenter, K. E. The living marine resources of the Western Central Atlantic. FAO Species Identification Guide for Fishery Purposes and American Society of Ichthyologists and Herpetologists Special Publication No. 5. 1: Introduction, molluscs, crustaceans, hagfishes, sharks, batoid fishes, và chimaeras. Rome: FAO. tr. 128–132. ISBN 92-5-104825-8. 
  3. ^ “Conquiliologistas do Brasil”. Thais haemastoma (Linnaeus, 1767). 2001-2010. Truy cập 3 tháng 4 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bernard, P.A. (Ed.) (1984). Coquillages du Gabon [Shells of Gabon]. Pierre A. Bernard: Libreville, Gabon. 140, 75 plates
  • Gofas, S.; Afonso, J.P.; Brandào, M. (Ed.). (S.a.). Conchas e Moluscos de Angola = Coquillages et Mollusques d'Angola. [Shells and molluscs of Angola]. Universidade Agostinho / Elf Aquitaine Angola: Angola. 140 pp
  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine species: a check-list of the marine species in châu Âu and a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213
  • Rolán E., 2005. Malacological Fauna From quần đảo Cape Verde. Part 1, Polyplacophora and Gastropoda
  • Rosenberg, G., F. Moretzsohn, và E. F. García. 2009. Gastropoda (Mollusca) of the Gulf of Mexico, Pp. 579–699 in Felder, D.L. and D.K. Camp (eds.), Gulf of Mexico–Origins, Waters, và Biota. Biodiversity. Texas A&M Press, College Station, Texas.

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ramírez R., Tuya F. & Haroun R. J. (2009) "Spatial patterns in the population structure of the whelk Stramonita haemastoma (Linnaeus, 1766) (Gastropoda: Muricidae) in quần đảo Canarian (miền đông Atlantic)". Scientia Marina 73(3) doi:10.3989/scimar.2009.73n3431

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]