Strasbourg-Campagne (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Strasbourg-Campagne (huyện))
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Strasbourg-Campagne
Hành chính
Quốc gia  Pháp
Vùng Alsace
Tỉnh Bas-Rhin
Số tổng 8
Số xã 104
Quận lỵ Strasbourg
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 67.482 km²
Dân số
 - 1999 264.424
 - Mật độ 4/km²
Vị trí
Vị trí của Strasbourg-Campagne trong Alsace
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Strasbourg-Campagne là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Bas-Rhin, ở vùng Alsace. Quận này có 8 tổng và 104 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Strasbourg-Campagne là:

  1. Bischheim
  2. Brumath
  3. Geispolsheim
  4. Hochfelden
  5. Illkirch-Graffenstaden
  6. Mundolsheim
  7. Schiltigheim
  8. Truchtersheim

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Strasbourg-Campagne, và mã INSEE là:

1. Achenheim (67001) 2. Alteckendorf (67005) 3. Bernolsheim (67033)
4. Berstett (67034) 5. Bietlenheim (67038) 6. Bilwisheim (67039)
7. Bischheim (67043) 8. Blaesheim (67049) 9. Bossendorf (67058)
10. Breuschwickersheim (67065) 11. Brumath (67067) 12. Dingsheim (67097)
13. Donnenheim (67100) 14. Dossenheim-Kochersberg (67102) 15. Duntzenheim (67107)
16. Duppigheim (67108) 17. Durningen (67109) 18. Eckbolsheim (67118)
19. Eckwersheim (67119) 20. Entzheim (67124) 21. Eschau (67131)
22. Ettendorf (67135) 23. Fegersheim (67137) 24. Fessenheim-le-Bas (67138)
25. Friedolsheim (67145) 26. Furdenheim (67150) 27. Gambsheim (67151)
28. Geispolsheim (67152) 29. Geiswiller (67153) 30. Geudertheim (67156)
31. Gingsheim (67158) 32. Gougenheim (67163) 33. Grassendorf (67166)
34. Gries (67169) 35. Griesheim-sur-Souffel (67173) 36. Handschuheim (67181)
37. Hangenbieten (67182) 38. Hochfelden (67202) 39. Hoenheim (67204)
40. Hœrdt (67205) 41. Hohatzenheim (67207) 42. Hohfrankenheim (67209)
43. Holtzheim (67212) 44. Hurtigheim (67214) 45. Illkirch-Graffenstaden (67218)
46. Ingenheim (67220) 47. Issenhausen (67225) 48. Ittenheim (67226)
49. Kienheim (67236) 50. Kilstett (67237) 51. Kolbsheim (67247)
52. Krautwiller (67249) 53. Kriegsheim (67250) 54. Kurtzenhouse (67252)
55. Kuttolsheim (67253) 56. La Wantzenau (67519) 57. Lampertheim (67256)
58. Lingolsheim (67267) 59. Lipsheim (67268) 60. Lixhausen (67270)
61. Melsheim (67287) 62. Minversheim (67293) 63. Mittelhausbergen (67296)
64. Mittelhausen (67297) 65. Mittelschaeffolsheim (67298) 66. Mommenheim (67301)
67. Mundolsheim (67309) 68. Mutzenhouse (67312) 69. Neugartheim-Ittlenheim (67228)
70. Niederhausbergen (67326) 71. Oberhausbergen (67343) 72. Oberschaeffolsheim (67350)
73. Olwisheim (67361) 74. Osthoffen (67363) 75. Ostwald (67365)
76. Pfettisheim (67374) 77. Pfulgriesheim (67375) 78. Plobsheim (67378)
79. Quatzenheim (67382) 80. Reichstett (67389) 81. Ringeldorf (67402)
82. Ringendorf (67403) 83. Rohr (67406) 84. Rottelsheim (67417)
85. Saessolsheim (67423) 86. Schaffhouse-sur-Zorn (67439) 87. Scherlenheim (67444)
88. Schiltigheim (67447) 89. Schnersheim (67452) 90. Schwindratzheim (67460)
91. Souffelweyersheim (67471) 92. Stutzheim-Offenheim (67485) 93. Truchtersheim (67495)
94. Vendenheim (67506) 95. Waltenheim-sur-Zorn (67516) 96. Weyersheim (67529)
97. Wickersheim-Wilshausen (67530) 98. Willgottheim (67532) 99. Wilwisheim (67534)
100. Wingersheim (67539) 101. Wintzenheim-Kochersberg (67542) 102. Wiwersheim (67548)
103. Wolfisheim (67551) 104. Zœbersdorf (67560)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.